Cách dùng "都要哭好久好久的" (dōu yào kū hǎo jiǔ hǎo jiǔ de) trong hội thoại tiếng Trung
都要哭好久好久的
đều khóc rất lâu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:10
wǒ gēn bà bà dōu kě xǐ huān zhè ge gù shì le měi yī cì tīng dào
我跟爸爸都可喜欢这个故事了 每一次听到
“Mẹ và ba đều rất thích câu chuyện này. Mỗi lần nghe”
LINE 0229:14
PLAYING SCENEdōu都
yào要
kū哭
hǎo好
jiǔ久
hǎo好
jiǔ久
de的
“đều khóc rất lâu.”
LINE 0329:17
zhè shì shuō yí gè xiǎo nǚ hái zài shèng dàn yè de wǎn shàng mài huǒ chái de gù shì
这是说一个小女孩 在圣诞夜的晚上卖火柴的故事
“Câu chuyện này kể về một cô bé bán diêm vào đêm Giáng sinh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 3 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nà jiù shì bǎ wǒ men wǎng sǐ lù shàng bī aVậy chẳng phải là đang dồn chúng ta vào con đường chết sao?

HSK 4
0:03s
bú dào wàn bù dé yǐ de shí hòu xiān shēng shì bú huì ràng gōng chǎngChưa đến lúc vạn bất đắc dĩ, tiên sinh sẽ không để nhà máy

HSK 7
0:03s
nà ge gōng téng gēn xiān shēng jiù yǒu guò mìng de jiāo qíng shìKudo đó, có tình bạn sinh tử với tiên sinh. Vâng.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
kě xiàn zài qí tā de lù dōu bèi dǔ dé sǐ sǐ deNhưng bây giờ những con đường khác. đều bị chặn cứng cả rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
qián yào fēn kāi fàng rú guǒ tiān qì lěng nà jiù yào jì de jiā jiàn yī fúTiền phải để riêng ra nhiều nơi. Nếu trời lạnh. thì phải nhớ mặc thêm áo.

HSK 3
0:03s
zhǐ shì yī nián shí jiān nǐ jiù yǐ jīng pàn ruò liǎng rén leChỉ một năm thôi. Anh đã thay đổi như trở thành một người khác.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
quán shì liè shì de yí tǐ wǒ fǎn ér kāi shǐ xiàn mù tā menToàn là thi thể của liệt sĩ. Tôi lại bắt đầu ngưỡng mộ họ.

HSK 5
0:03s
wǒ xiāng xìn shèng lì zhōng guī shì shǔ yú wǒ men deTôi tin rằng chiến thắng cuối cùng sẽ thuộc về chúng ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ gēn tā men yǒu jiē chù tán bù shàng jiē chùAnh có tiếp xúc với họ à? Không thể nói là tiếp xúc.