Cách dùng "都要哭好久好久的" (dōu yào kū hǎo jiǔ hǎo jiǔ de) trong hội thoại tiếng Trung
都要哭好久好久的
đều khóc rất lâu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:10
wǒ gēn bà bà dōu kě xǐ huān zhè ge gù shì le měi yī cì tīng dào
我跟爸爸都可喜欢这个故事了 每一次听到
“Mẹ và ba đều rất thích câu chuyện này. Mỗi lần nghe”
LINE 0229:14
PLAYING SCENEdōu都
yào要
kū哭
hǎo好
jiǔ久
hǎo好
jiǔ久
de的
“đều khóc rất lâu.”
LINE 0329:17
zhè shì shuō yí gè xiǎo nǚ hái zài shèng dàn yè de wǎn shàng mài huǒ chái de gù shì
这是说一个小女孩 在圣诞夜的晚上卖火柴的故事
“Câu chuyện này kể về một cô bé bán diêm vào đêm Giáng sinh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
gěi nǐ cǎi de huáng lián nǐ chī le ma chī le chī le dōu chī leHoàng liên hái cho huynh, huynh đã ăn chưa? Ăn rồi, ăn hết rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè zhǒng bèi rén diàn jì de gǎn jué zhēn shì tài hǎo leCảm giác được người khác nhớ đến thế này, thật là tốt quá.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
chī le wǒ cǎi de yào cái néng zhì hǎo nǐ de zuǐĂn thuốc muội hái, mới trị được cái miệng của huynh đó.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s