Cách dùng "而且看人的眼神也不一样" (ér qiě kàn rén de yǎn shén yě bù yí yàng) trong hội thoại tiếng Trung
而且看人的眼神也不一样
Hơn nữa ánh mắt cô ấy nhìn người khác cũng không giống ai.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:39
zhàn zhe yí gè xiǎo hù shì zhǎng dé nà shì fēng tiáo yǔ shùn shān qīng shuǐ xiù de
站着一个小护士 长得那是风调雨顺 山清水秀的
“có một cô y tá đang đứng. Trông cô ấy xinh đẹp, thanh tú lắm.”
LINE 0201:44
PLAYING SCENEér而
qiě且
kàn看
rén人
de的
yǎn眼
shén神
yě也
bù不
yí一
yàng样
“Hơn nữa ánh mắt cô ấy nhìn người khác cũng không giống ai.”
LINE 0301:47
guò lái le guò lái guò lái le
过来了 过来 过来了
“Đến rồi. Đến rồi, đến rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
nà jiù shì bǎ wǒ men wǎng sǐ lù shàng bī aVậy chẳng phải là đang dồn chúng ta vào con đường chết sao?

HSK 4
0:03s
bú dào wàn bù dé yǐ de shí hòu xiān shēng shì bú huì ràng gōng chǎngChưa đến lúc vạn bất đắc dĩ, tiên sinh sẽ không để nhà máy

HSK 7
0:03s
nà ge gōng téng gēn xiān shēng jiù yǒu guò mìng de jiāo qíng shìKudo đó, có tình bạn sinh tử với tiên sinh. Vâng.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
kě xiàn zài qí tā de lù dōu bèi dǔ dé sǐ sǐ deNhưng bây giờ những con đường khác. đều bị chặn cứng cả rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
qián yào fēn kāi fàng rú guǒ tiān qì lěng nà jiù yào jì de jiā jiàn yī fúTiền phải để riêng ra nhiều nơi. Nếu trời lạnh. thì phải nhớ mặc thêm áo.

HSK 3
0:03s
zhǐ shì yī nián shí jiān nǐ jiù yǐ jīng pàn ruò liǎng rén leChỉ một năm thôi. Anh đã thay đổi như trở thành một người khác.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
quán shì liè shì de yí tǐ wǒ fǎn ér kāi shǐ xiàn mù tā menToàn là thi thể của liệt sĩ. Tôi lại bắt đầu ngưỡng mộ họ.

HSK 5
0:03s
wǒ xiāng xìn shèng lì zhōng guī shì shǔ yú wǒ men deTôi tin rằng chiến thắng cuối cùng sẽ thuộc về chúng ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ gēn tā men yǒu jiē chù tán bù shàng jiē chùAnh có tiếp xúc với họ à? Không thể nói là tiếp xúc.

HSK 7
0:03s
zhěng gè kàng zhàn jú shì de fēn xī ràng wǒ tí hú guàn dǐngVà toàn bộ tình hình kháng chiến. Khiến tôi như được khai sáng.