Cách dùng "而且看人的眼神也不一样" (ér qiě kàn rén de yǎn shén yě bù yí yàng) trong hội thoại tiếng Trung
而且看人的眼神也不一样
Hơn nữa ánh mắt cô ấy nhìn người khác cũng không giống ai.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:39
zhàn zhe yí gè xiǎo hù shì zhǎng dé nà shì fēng tiáo yǔ shùn shān qīng shuǐ xiù de
站着一个小护士 长得那是风调雨顺 山清水秀的
“có một cô y tá đang đứng. Trông cô ấy xinh đẹp, thanh tú lắm.”
LINE 0201:44
PLAYING SCENEér而
qiě且
kàn看
rén人
de的
yǎn眼
shén神
yě也
bù不
yí一
yàng样
“Hơn nữa ánh mắt cô ấy nhìn người khác cũng không giống ai.”
LINE 0301:47
guò lái le guò lái guò lái le
过来了 过来 过来了
“Đến rồi. Đến rồi, đến rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 2 of 5)
HSK 6
0:03s
nà wǒ ràng nǐ zuì hòu gēn tián xiān shēng shuō de nà xiē huà nǐ shuō le maVậy những lời cuối cùng bố bảo con nói với ông Điền, con có nói không?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
qí shí wǒ bú huì dōu shì wǒ diē wǒ xí fù jiāo gěi wǒThật ra tôi không biết đâu. Đều là bố tôi, vợ tôi dạy cho tôi,

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zuò cài de běn fèn bù jiù shì zuò rén de běn fèn maBổn phận của việc nấu ăn, không phải chính là bổn phận của việc làm người sao?

HSK 6
0:03s
yǐ hòu hòu chú jiù guī wǒ guǎn la nǐ zhè ge chòu xiǎo ziSau này, nhà bếp sẽ do ta quản. Thằng nhóc thối này.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ de huà zěn me duì tián xiān shēng zhè me guǎn yòng aLời của người sao lại có tác dụng với ông Điền như vậy chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
guāng guà jǐ miàn wài guó guó qí shì bù gòu dechỉ treo mấy lá cờ nước ngoài là không đủ.

HSK 7
0:03s
jiù suàn shì rì hòu sòng qián zhǎo mén lù yě fāng biàn xiēCho dù sau này có đút lót tìm cửa sau, cũng tiện hơn một chút.

HSK 6
0:03s
yào shì gōng kāi là le shuǐ shàng hǎi gōng shāng jiè de bàn bì jiāng shānnếu công khai thất thế, thì một nửa giới công thương Thượng Hải

HSK 3
0:03s