Cách dùng "给你采的连翘你吃了吗" (gěi nǐ cǎi de lián qiáo nǐ chī le ma) trong hội thoại tiếng Trung
给你采的连翘你吃了吗
Liên kiều hái cho huynh, huynh đã ăn chưa?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:00
gěi给
nǐ你
cǎi采
de的
pú蒲
gōng公
yīng英
nǐ你
chī吃
le了
ma吗
“Bồ công anh hái cho huynh, huynh đã ăn chưa?”
LINE 0242:02
PLAYING SCENEgěi给
nǐ你
cǎi采
de的
lián连
qiáo翘
nǐ你
chī吃
le了
ma吗
“Liên kiều hái cho huynh, huynh đã ăn chưa?”
LINE 0342:04
gěi nǐ cǎi de huáng lián nǐ chī le ma chī le chī le dōu chī le
给你采的黄连你吃了吗 吃了吃了 都吃了
“Hoàng liên hái cho huynh, huynh đã ăn chưa? Ăn rồi, ăn hết rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nà wǒ ràng nǐ zuì hòu gēn tián xiān shēng shuō de nà xiē huà nǐ shuō le maVậy những lời cuối cùng bố bảo con nói với ông Điền, con có nói không?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
qí shí wǒ bú huì dōu shì wǒ diē wǒ xí fù jiāo gěi wǒThật ra tôi không biết đâu. Đều là bố tôi, vợ tôi dạy cho tôi,

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zuò cài de běn fèn bù jiù shì zuò rén de běn fèn maBổn phận của việc nấu ăn, không phải chính là bổn phận của việc làm người sao?

HSK 6
0:03s
yǐ hòu hòu chú jiù guī wǒ guǎn la nǐ zhè ge chòu xiǎo ziSau này, nhà bếp sẽ do ta quản. Thằng nhóc thối này.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ de huà zěn me duì tián xiān shēng zhè me guǎn yòng aLời của người sao lại có tác dụng với ông Điền như vậy chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
guāng guà jǐ miàn wài guó guó qí shì bù gòu dechỉ treo mấy lá cờ nước ngoài là không đủ.

HSK 7
0:03s
jiù suàn shì rì hòu sòng qián zhǎo mén lù yě fāng biàn xiēCho dù sau này có đút lót tìm cửa sau, cũng tiện hơn một chút.

HSK 6
0:03s
yào shì gōng kāi là le shuǐ shàng hǎi gōng shāng jiè de bàn bì jiāng shānnếu công khai thất thế, thì một nửa giới công thương Thượng Hải