Cách dùng "那你听见我说什么了 我" (nà nǐ tīng jiàn wǒ shuō shén me le wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
那你听见我说什么了 我
Vậy ngươi nghe thấy ta nói gì nào? Con...
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:10
ràng wǒ gěi kàn kàn bú shì nín yào shuō duō le zán jiù chuān bāng le
让我给看看 不是 您要说多了咱就穿帮了
“bảo ta xem giúp thôi. Không phải ạ, ngài mà nói nhiều là chúng ta bị lộ mất.”
LINE 0240:16
PLAYING SCENEnà nǐ tīng jiàn wǒ shuō shén me le wǒ
那你听见我说什么了 我
“Vậy ngươi nghe thấy ta nói gì nào? Con...”
LINE 0340:21
wú fáng wú fáng
无妨 无妨
“Không sao, không sao.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 3 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nà jiù shì bǎ wǒ men wǎng sǐ lù shàng bī aVậy chẳng phải là đang dồn chúng ta vào con đường chết sao?

HSK 4
0:03s
bú dào wàn bù dé yǐ de shí hòu xiān shēng shì bú huì ràng gōng chǎngChưa đến lúc vạn bất đắc dĩ, tiên sinh sẽ không để nhà máy

HSK 7
0:03s
nà ge gōng téng gēn xiān shēng jiù yǒu guò mìng de jiāo qíng shìKudo đó, có tình bạn sinh tử với tiên sinh. Vâng.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
kě xiàn zài qí tā de lù dōu bèi dǔ dé sǐ sǐ deNhưng bây giờ những con đường khác. đều bị chặn cứng cả rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
qián yào fēn kāi fàng rú guǒ tiān qì lěng nà jiù yào jì de jiā jiàn yī fúTiền phải để riêng ra nhiều nơi. Nếu trời lạnh. thì phải nhớ mặc thêm áo.

HSK 3
0:03s
zhǐ shì yī nián shí jiān nǐ jiù yǐ jīng pàn ruò liǎng rén leChỉ một năm thôi. Anh đã thay đổi như trở thành một người khác.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
quán shì liè shì de yí tǐ wǒ fǎn ér kāi shǐ xiàn mù tā menToàn là thi thể của liệt sĩ. Tôi lại bắt đầu ngưỡng mộ họ.

HSK 5
0:03s
wǒ xiāng xìn shèng lì zhōng guī shì shǔ yú wǒ men deTôi tin rằng chiến thắng cuối cùng sẽ thuộc về chúng ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ gēn tā men yǒu jiē chù tán bù shàng jiē chùAnh có tiếp xúc với họ à? Không thể nói là tiếp xúc.