Cách dùng "你把你活干好就行 行" (nǐ bǎ nǐ huó gàn hǎo jiù xíng xíng) trong hội thoại tiếng Trung
你把你活干好就行 行
Chị cứ làm tốt việc của mình là được. Được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:53
wǒ bǎ hái zi dài dào zhè ér lái méi yǒu wèn tí ba méi shì méi shì
我把孩子带到这儿来 没有问题吧 没事 没事
“Tôi đưa con đến đây, không có vấn đề gì chứ? Không sao đâu.”
LINE 0227:56
PLAYING SCENEnǐ bǎ nǐ huó gàn hǎo jiù xíng xíng
你把你活干好就行 行
“Chị cứ làm tốt việc của mình là được. Được.”
LINE 0327:59
jiù shì bié ràng xiǎo yuè míng zài wū zi lǐ lā niào huì yǒu wèi dào de
就是别让小月明在屋子里拉尿 会有味道的
“Chỉ là đừng để bé Nguyệt Minh đi tiểu trong phòng, sẽ có mùi đó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 3 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nà jiù shì bǎ wǒ men wǎng sǐ lù shàng bī aVậy chẳng phải là đang dồn chúng ta vào con đường chết sao?

HSK 4
0:03s
bú dào wàn bù dé yǐ de shí hòu xiān shēng shì bú huì ràng gōng chǎngChưa đến lúc vạn bất đắc dĩ, tiên sinh sẽ không để nhà máy

HSK 7
0:03s
nà ge gōng téng gēn xiān shēng jiù yǒu guò mìng de jiāo qíng shìKudo đó, có tình bạn sinh tử với tiên sinh. Vâng.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
kě xiàn zài qí tā de lù dōu bèi dǔ dé sǐ sǐ deNhưng bây giờ những con đường khác. đều bị chặn cứng cả rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
qián yào fēn kāi fàng rú guǒ tiān qì lěng nà jiù yào jì de jiā jiàn yī fúTiền phải để riêng ra nhiều nơi. Nếu trời lạnh. thì phải nhớ mặc thêm áo.

HSK 3
0:03s
zhǐ shì yī nián shí jiān nǐ jiù yǐ jīng pàn ruò liǎng rén leChỉ một năm thôi. Anh đã thay đổi như trở thành một người khác.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
quán shì liè shì de yí tǐ wǒ fǎn ér kāi shǐ xiàn mù tā menToàn là thi thể của liệt sĩ. Tôi lại bắt đầu ngưỡng mộ họ.

HSK 5
0:03s
wǒ xiāng xìn shèng lì zhōng guī shì shǔ yú wǒ men deTôi tin rằng chiến thắng cuối cùng sẽ thuộc về chúng ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ gēn tā men yǒu jiē chù tán bù shàng jiē chùAnh có tiếp xúc với họ à? Không thể nói là tiếp xúc.