Cách dùng "你把你活干好就行 行" (nǐ bǎ nǐ huó gàn hǎo jiù xíng xíng) trong hội thoại tiếng Trung

huógànhǎojiùxíng xíng

Chị cứ làm tốt việc của mình là được. Được.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:53
wǒ bǎ hái zi dài dào zhè ér lái méi yǒu wèn tí ba méi shì méi shì

我把孩子带到这儿来 没有问题吧 没事 没事

Tôi đưa con đến đây, không có vấn đề gì chứ? Không sao đâu.

LINE 0227:56
PLAYING SCENE
nǐ bǎ nǐ huó gàn hǎo jiù xíng xíng

你把你活干好就行 行

Chị cứ làm tốt việc của mình là được. Được.

LINE 0327:59
jiù shì bié ràng xiǎo yuè míng zài wū zi lǐ lā niào huì yǒu wèi dào de

就是别让小月明在屋子里拉尿 会有味道的

Chỉ là đừng để bé Nguyệt Minh đi tiểu trong phòng, sẽ có mùi đó.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp27:56
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 5 of 5)
犬子 犬子
HSK 3
0:03s
quǎn zi quǎn ziKhuyển tử.
要不然我就成冤大头了
HSK 6
0:03s
yào bù rán wǒ jiù chéng yuān dà tóu leNếu không thì tôi đã thành kẻ ngốc rồi.
行 改日田某再来请教
HSK 6
0:03s
xíng gǎi rì tián mǒu zài lái qǐng jiàoĐược, ngày khác Điền mỗ lại đến thỉnh giáo.
那你听见我说什么了 我
HSK 1
0:03s
nà nǐ tīng jiàn wǒ shuō shén me le wǒVậy ngươi nghe thấy ta nói gì nào? Con...
给你采的蒲公英你吃了吗
HSK 7
0:03s
gěi nǐ cǎi de pú gōng yīng nǐ chī le maBồ công anh hái cho huynh, huynh đã ăn chưa?
给你采的连翘你吃了吗
HSK 7
0:03s
gěi nǐ cǎi de lián qiáo nǐ chī le maLiên kiều hái cho huynh, huynh đã ăn chưa?
给你采的黄连你吃了吗 吃了吃了 都吃了
HSK 7
0:03s
gěi nǐ cǎi de huáng lián nǐ chī le ma chī le chī le dōu chī leHoàng liên hái cho huynh, huynh đã ăn chưa? Ăn rồi, ăn hết rồi.
你采的药我当然要吃了
HSK 7
0:03s
nǐ cǎi de yào wǒ dāng rán yào chī leThuốc nàng hái ta đương nhiên phải ăn rồi.
这种被人惦记的感觉 真是太好了
HSK 7
0:03s
zhè zhǒng bèi rén diàn jì de gǎn jué zhēn shì tài hǎo leCảm giác được người khác nhớ đến thế này, thật là tốt quá.
一想起来 心里就暖暖的
HSK 3
0:03s
yī xiǎng qǐ lái xīn lǐ jiù nuǎn nuǎn deCứ nghĩ đến là trong lòng lại thấy ấm áp.
吃了我采的药 才能治好你的嘴
HSK 7
0:03s
chī le wǒ cǎi de yào cái néng zhì hǎo nǐ de zuǐĂn thuốc muội hái, mới trị được cái miệng của huynh đó.
腿要遛 嘴也要遛
HSK 7
0:03s
tuǐ yào liú zuǐ yě yào liúChân cần đi lại, miệng cũng cần hoạt động chứ.
怎么了 数不对呀
HSK 5
0:03s
zěn me le shù bú duì yaSao thế? Số lượng không đúng à?