Cách dùng "全家绑了 扔黄浦江" (quán jiā bǎng le rēng huáng pǔ jiāng) trong hội thoại tiếng Trung
全家绑了 扔黄浦江
thì trói cả nhà lại, ném xuống sông Hoàng Phố.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:38
zhǐ yào tā gēn zhè sān jiā rèn hé yī jiā yǒu guān lián
只要他跟这三家 任何一家有关联
“Chỉ cần ông ta và ba bên đó. có bất kỳ mối liên quan nào.”
LINE 0220:41
PLAYING SCENEquán jiā bǎng le rēng huáng pǔ jiāng
全家绑了 扔黄浦江
“thì trói cả nhà lại, ném xuống sông Hoàng Phố.”
LINE 0320:53
lái来
“Nào.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
mèng sǎo nǐ jiù fàng xīn hǎo le wǒ men jiā tián xiān shēngChị Mạnh, chị cứ yên tâm đi. Điền tiên sinh nhà chúng tôi

HSK 7
0:03s
méi yǒu chuán shuō zhōng nà me xià rén tā rén hěn suí hé dekhông đáng sợ như lời đồn đâu. Ngài ấy dễ tính lắm.

HSK 3
0:03s
wǒ bǎ hái zi dài dào zhè ér lái méi yǒu wèn tí ba méi shì méi shìTôi đưa con đến đây, không có vấn đề gì chứ? Không sao đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì bié ràng xiǎo yuè míng zài wū zi lǐ lā niào huì yǒu wèi dào deChỉ là đừng để bé Nguyệt Minh đi tiểu trong phòng, sẽ có mùi đó.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào ān tú shēng yé yé wèi shén me huì zhè yàng xiě maCon có biết tại sao ông Andersen lại viết như vậy không?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù guò lái bài jiàn yī xià qǐng jiào nǐ gè shìNên tôi qua đây chào hỏi một tiếng. Muốn thỉnh giáo ngài một chuyện.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiàn guò nà wǒ nà péng yǒu yī zhǔn shì bèi rén piàn leĐã thấy qua. Vậy thì bạn tôi chắc chắn bị người ta lừa rồi.