Cách dùng "全家绑了 扔黄浦江" (quán jiā bǎng le rēng huáng pǔ jiāng) trong hội thoại tiếng Trung
全家绑了 扔黄浦江
thì trói cả nhà lại, ném xuống sông Hoàng Phố.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:38
zhǐ yào tā gēn zhè sān jiā rèn hé yī jiā yǒu guān lián
只要他跟这三家 任何一家有关联
“Chỉ cần ông ta và ba bên đó. có bất kỳ mối liên quan nào.”
LINE 0220:41
PLAYING SCENEquán jiā bǎng le rēng huáng pǔ jiāng
全家绑了 扔黄浦江
“thì trói cả nhà lại, ném xuống sông Hoàng Phố.”
LINE 0320:53
lái来
“Nào.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
gěi nǐ cǎi de huáng lián nǐ chī le ma chī le chī le dōu chī leHoàng liên hái cho huynh, huynh đã ăn chưa? Ăn rồi, ăn hết rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè zhǒng bèi rén diàn jì de gǎn jué zhēn shì tài hǎo leCảm giác được người khác nhớ đến thế này, thật là tốt quá.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
chī le wǒ cǎi de yào cái néng zhì hǎo nǐ de zuǐĂn thuốc muội hái, mới trị được cái miệng của huynh đó.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s