Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "过奖了 过奖了" (guò jiǎng le guò jiǎng le) trong hội thoại tiếng Trung

过奖了 过奖了

guò jiǎng le guò jiǎng le

Quá khen rồi, quá khen rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
31:43
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1听说 还教过城主呢 是这九城最好的先生tīng shuō hái jiào guò chéng zhǔ ne shì zhè jiǔ chéng zuì hǎo de xiān shēngNghe nói người còn từng dạy cả thành chủ nữa, là vị tiên sinh tốt nhất Cửu Thành.
2过奖了 过奖了guò jiǎng le guò jiǎng leQuá khen rồi, quá khen rồi.
3对了 我还没有问你 叫什么名字呢duì le wǒ hái méi yǒu wèn nǐ jiào shén me míng zì neĐúng rồi, ta còn chưa hỏi ngươi tên là gì.

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 4 of 5)
我要是你啊 我也不愿意在这待着 怎么样
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì nǐ a wǒ yě bù yuàn yì zài zhè dài zhe zěn me yàngNếu ta là cô, ta cũng chẳng muốn ở đó. Thế nào?

我这提议不错吧 走一走 看一看了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè tí yì bù cuò ba zǒu yī zǒu kàn yī kàn leĐề nghị của ta được đấy chứ? Tới xem đi.

今儿就给各位讲点新鲜的玩意
HSK 4
0:03s
jīn ér jiù gěi gè wèi jiǎng diǎn xīn xiān de wán yìHôm nay sẽ kể cho mọi người nghe một câu chuyện mới mẻ hơn.

落得了这个天下掉下来的馅饼
HSK 6
0:03s
luò de le zhè ge tiān xià diào xià lái de xiàn bǐngnhặt được cái bánh từ trên trời rơi xuống,

于是肯定免不了 被吕大人郑大人联袂双打
HSK 7
0:03s
yú shì kěn dìng miǎn bù liǎo bèi lǚ dà rén zhèng dà rén lián mèi shuāng dǎ[Vì thế chắc chắn không tránh khỏi] [việc bị Lữ đại nhân và Trịnh đại nhân hợp sức dạy dỗ.]

这是打了一个竹笋炒肉 吃得爽利啊
HSK 5
0:03s
zhè shì dǎ le yí gè zhú sǔn chǎo ròu chī dé shuǎng lì aChẳng khác nào bị ăn một trận đòn, đau đến thấu trời xanh.

你没有让我失望
HSK 4
0:03s
nǐ méi yǒu ràng wǒ shī wàngngài không khiến ta thất vọng.

怎么会一蹴而就呢
HSK 1
0:03s
zěn me huì yí cù ér jiù nesao có thể thành công trong chốc lát được chứ,

肯定是要一步一步来的
HSK 4
0:03s
kěn dìng shì yào yí bù yí bù lái dechắc chắn phải dần dần từng bước một.

确实有一些失落
HSK 7
0:03s
què shí yǒu yī xiē shī luòquả thật có chút hụt hẫng.

所以我们更不能因此而放弃
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ men gèng bù néng yīn cǐ ér fàng qìVì vậy, chúng ta càng không thể vì thế mà từ bỏ.

我不能放弃 你也更不能放弃
HSK 4
0:03s
wǒ bù néng fàng qì nǐ yě gèng bù néng fàng qìTa không thể từ bỏ, nàng lại càng không thể từ bỏ.

那还有谁相信呢
HSK 3
0:03s
nà hái yǒu shuí xiāng xìn nethì còn ai tin nữa.

我希望 你能给我一些时间
HSK 2
0:03s
wǒ xī wàng nǐ néng gěi wǒ yī xiē shí jiānta hy vọng nàng có thể cho ta thêm chút thời gian

让我再试一试 好吗
HSK 3
0:03s
ràng wǒ zài shì yī shì hǎo mađể ta thử thêm được không?

不好了 外面出事了
HSK 2
0:03s
bù hǎo le wài miàn chū shì leKhông hay rồi, bên ngoài xảy ra chuyện rồi.

这到底是怎么回事啊
HSK 4
0:03s
zhè dào dǐ shì zěn me huí shì aRốt cuộc chuyện này là sao?

你们等我一下啊 我去拿另外一个药给你们
HSK 4
0:03s
nǐ men děng wǒ yī xià a wǒ qù ná lìng wài yí gè yào gěi nǐ menHai người đợi ta một lát, ta đi lấy thuốc khác cho hai người.

小医郎 你身上 没有受什么伤吧
HSK 5
0:03s
xiǎo yī láng nǐ shēn shàng méi yǒu shòu shén me shāng baTiểu đại phu, ngươi không bị thương ở đâu chứ?

久仰先生 田兴这厢有礼了
HSK 7
0:03s
jiǔ yǎng xiān shēng tián xīng zhè xiāng yǒu lǐ leĐã ngưỡng mộ danh tiếng của tiên sinh từ lâu. Điền Hưng xin kính chào.