Cách dùng "你一定有办法可以取信于她" (nǐ yí dìng yǒu bàn fǎ kě yǐ qǔ xìn yú tā) trong hội thoại tiếng Trung
你一定有办法可以取信于她
nǐ yí dìng yǒu bàn fǎ kě yǐ qǔ xìn yú tā
cô nhất định có cách chiếm được lòng tin của cô ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
12:26
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 戒备你 但我也相信 | jiè bèi nǐ dàn wǒ yě xiāng xìn | Dù Sở Triêu không tin tưởng hay dè chừng cô, ta vẫn tin rằng |
| 2▶ | 你一定有办法可以取信于她 | nǐ yí dìng yǒu bàn fǎ kě yǐ qǔ xìn yú tā | cô nhất định có cách chiếm được lòng tin của cô ta. |
| 3 | 人人都赞楚朝勇武 能在战场上厮杀 | rén rén dōu zàn chǔ cháo yǒng wǔ néng zài zhàn chǎng shàng sī shā | Mọi người đều khen Sở Triêu dũng mãnh, có thể chinh chiến nơi sa trường |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
jù jué tīng lìng de nǐ zhī dào gāi zěn me zuòĐương nhiên, kẻ nào từ chối nghe lệnh, ngươi biết phải làm sao rồi đấy.

HSK 7
0:03s
dōu shì quán lì dòu zhēng kě yǐ xī shēng de chóu mǎđều là thứ có thể hi sinh trong cuộc chiến vương quyền.

HSK 7
0:03s
tā jìng wàng xiǎng yǐ cǐ lái yāo xié fù wáng ?Cô ta còn mơ tưởng thế là có thể uy hiếp phụ vương?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ guǒ rán bǐ zhī qián gèng yǒu dǎn pò leTrưởng công chúa quả nhiên can trường hơn trước nhiều.

HSK 1
0:03s
- zhè … - zhè … zhè jiào shén me shì ?- Chuyện này… - Chuyện này… Chuyện này là thế nào?

HSK 7
0:03s
zhè shì yào dài zhe bì xià pǎo a huāng tángThế là định đưa bệ hạ bỏ trốn à? Hoang đường.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
chǔ dà rén rú cǐ cōng máng shì yào qù nǎ ér a ?Sở đại nhân hớt ha hớt hải đi đâu thế này?

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
bù ràng wǒ huó mìng a chǔ xiān shēng de yì simà muốn lấy mạng ta. Dường như Sở tiên sinh đang có ý trách ta à?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ zhè shǒu dào tuō xuē yòng dé miào aChiêu lấy lùi làm tiến này của trưởng công chúa dùng hay lắm. QUẬN TIÊU NAM