Cách dùng "你又能给我什么呢?" (nǐ yòu néng gěi wǒ shén me ne ?) trong hội thoại tiếng Trung
你又能给我什么呢?
nǐ yòu néng gěi wǒ shén me ne ?
còn cô thì có thể cho ta thứ gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
31:51
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 本王为了平息本次叛乱 连世子都交出去了 | běn wáng wèi le píng xī běn cì pàn luàn lián shì zi dōu jiāo chū qù le | Để dẹp yên cuộc phản loạn lần này, bổn vương đã giao cả thế tử ra rồi, |
| 2▶ | 你又能给我什么呢? | nǐ yòu néng gěi wǒ shén me ne ? | còn cô thì có thể cho ta thứ gì? |
| 3 | 镇国王的称号 王爷以为如何? | zhèn guó wáng de chēng hào wáng yé yǐ wéi rú hé ? | Danh xưng Trấn Quốc vương, vương gia thấy sao? |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
jù jué tīng lìng de nǐ zhī dào gāi zěn me zuòĐương nhiên, kẻ nào từ chối nghe lệnh, ngươi biết phải làm sao rồi đấy.

HSK 7
0:03s
dōu shì quán lì dòu zhēng kě yǐ xī shēng de chóu mǎđều là thứ có thể hi sinh trong cuộc chiến vương quyền.

HSK 7
0:03s
tā jìng wàng xiǎng yǐ cǐ lái yāo xié fù wáng ?Cô ta còn mơ tưởng thế là có thể uy hiếp phụ vương?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ guǒ rán bǐ zhī qián gèng yǒu dǎn pò leTrưởng công chúa quả nhiên can trường hơn trước nhiều.

HSK 1
0:03s
- zhè … - zhè … zhè jiào shén me shì ?- Chuyện này… - Chuyện này… Chuyện này là thế nào?

HSK 7
0:03s
zhè shì yào dài zhe bì xià pǎo a huāng tángThế là định đưa bệ hạ bỏ trốn à? Hoang đường.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
chǔ dà rén rú cǐ cōng máng shì yào qù nǎ ér a ?Sở đại nhân hớt ha hớt hải đi đâu thế này?

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
bù ràng wǒ huó mìng a chǔ xiān shēng de yì simà muốn lấy mạng ta. Dường như Sở tiên sinh đang có ý trách ta à?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ zhè shǒu dào tuō xuē yòng dé miào aChiêu lấy lùi làm tiến này của trưởng công chúa dùng hay lắm. QUẬN TIÊU NAM