Cách dùng "王爷既然眼下 奈何我不得" (wáng yé jì rán yǎn xià nài hé wǒ bù dé) trong hội thoại tiếng Trung
王爷既然眼下 奈何我不得
wáng yé jì rán yǎn xià nài hé wǒ bù dé
Nếu hiện giờ vương gia đã chẳng thể làm gì ta,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
15:46
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那我便赌一个变数 | nà wǒ biàn dǔ yí gè biàn shù | Vậy ta sẽ cược vào một biến số. |
| 2▶ | 王爷既然眼下 奈何我不得 | wáng yé jì rán yǎn xià nài hé wǒ bù dé | Nếu hiện giờ vương gia đã chẳng thể làm gì ta, |
| 3 | 不如我们再赌一局? | bù rú wǒ men zài dǔ yī jú ? | chi bằng chúng ta cược một ván nữa? |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
jù jué tīng lìng de nǐ zhī dào gāi zěn me zuòĐương nhiên, kẻ nào từ chối nghe lệnh, ngươi biết phải làm sao rồi đấy.

HSK 7
0:03s
dōu shì quán lì dòu zhēng kě yǐ xī shēng de chóu mǎđều là thứ có thể hi sinh trong cuộc chiến vương quyền.

HSK 7
0:03s
tā jìng wàng xiǎng yǐ cǐ lái yāo xié fù wáng ?Cô ta còn mơ tưởng thế là có thể uy hiếp phụ vương?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ guǒ rán bǐ zhī qián gèng yǒu dǎn pò leTrưởng công chúa quả nhiên can trường hơn trước nhiều.

HSK 1
0:03s
- zhè … - zhè … zhè jiào shén me shì ?- Chuyện này… - Chuyện này… Chuyện này là thế nào?

HSK 7
0:03s
zhè shì yào dài zhe bì xià pǎo a huāng tángThế là định đưa bệ hạ bỏ trốn à? Hoang đường.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
chǔ dà rén rú cǐ cōng máng shì yào qù nǎ ér a ?Sở đại nhân hớt ha hớt hải đi đâu thế này?

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
bù ràng wǒ huó mìng a chǔ xiān shēng de yì simà muốn lấy mạng ta. Dường như Sở tiên sinh đang có ý trách ta à?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ zhè shǒu dào tuō xuē yòng dé miào aChiêu lấy lùi làm tiến này của trưởng công chúa dùng hay lắm. QUẬN TIÊU NAM