Cách dùng "- 这… - 这… 这叫什么事?" (- zhè … - zhè … zhè jiào shén me shì ?) trong hội thoại tiếng Trung
- 这… - 这… 这叫什么事?
- Chuyện này… - Chuyện này… Chuyện này là thế nào?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
5:34
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 太傅大人 不好了 谢大人要带陛下走啊 | tài fù dà rén bù hǎo le xiè dà rén yào dài bì xià zǒu a | Thái phó, không hay rồi. Tạ đại nhân định đưa bệ hạ đi. |
| 2▶ | - 这… - 这… 这叫什么事? | - zhè … - zhè … zhè jiào shén me shì ? | - Chuyện này… - Chuyện này… Chuyện này là thế nào? |
| 3 | 这是要带着陛下跑啊 荒唐 | zhè shì yào dài zhe bì xià pǎo a huāng táng | Thế là định đưa bệ hạ bỏ trốn à? Hoang đường. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ zhè shì bú shì tài kè qì le ?Trưởng công chúa có khách sáo quá không vậy?

HSK 6
0:03s
bù fá jiù suàn le huán gěi xiāo nán wáng jiā fēng ?Đã không phạt thì thôi, lại phong danh hiệu cho Tiêu Nam vương?

HSK 7
0:03s
ruò zhàn shì chí xù kǒng tiān xià dà luàn shí nián nán píngNếu chiến sự tiếp diễn, e rằng thiên hạ đại loạn, mất mười năm cũng khó dẹp yên.

HSK 5
0:03s
què dìng yǐ jīng ān quán le ba ? fàng xīn ba zǎo jiù ān quán leChắc chắn đã an toàn rồi chứ? Yên tâm đi, an toàn từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s
hái bù gǎn jǐn qù miàn shèng děng fēng shǎng a ?mau đi diện kiến bệ hạ, chờ ban thưởng đi.

HSK 7
0:03s
bú shì zhè kě shì wǒ men yī jiā rén yòng xìng mìng huàn lái de yaƠ kìa… Đây là công lao cả nhà ta dùng mạng để đổi lấy mà.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wáng yé wèi le shì zi zhǐ néng shōu bīng gōng kuī yī kuìvương gia vì thế tử nên đành lui quân, việc sắp thành lại công cốc.

HSK 6
0:03s










