Cách dùng "您真洋气 是是 就这个意思啊" (nín zhēn yáng qì shì shì jiù zhè ge yì si a) trong hội thoại tiếng Trung
您真洋气 是是 就这个意思啊
Chị sành điệu thật đấy. Đúng vậy, đúng vậy, chính là như vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
7:40
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我知道 港岛电影里面 大家都是这样的 对对对 | wǒ zhī dào gǎng dǎo diàn yǐng lǐ miàn dà jiā dōu shì zhè yàng de duì duì duì | Tôi biết rồi. Trong phim Hồng Kông mọi người đều bán kiểu này. Đúng, đúng, đúng. |
| 2▶ | 您真洋气 是是 就这个意思啊 | nín zhēn yáng qì shì shì jiù zhè ge yì si a | Chị sành điệu thật đấy. Đúng vậy, đúng vậy, chính là như vậy. |
| 3 | 行 那你给我来一套吧 再帮我挑条裤子 | xíng nà nǐ gěi wǒ lái yī tào ba zài bāng wǒ tiāo tiáo kù zi | Được, vậy bán cho tôi một bộ. Chọn thêm giúp tôi một cái quần nữa. |
More Clips From Episode
Total 158 clips (Page 7 of 8)
HSK 6
0:03s
bié dān wù dà jiā gǎn jí de shí jiān shì bú shì aĐừng làm mất thời gian đi chợ của mọi người, mọi người nhỉ?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ yě wèi miǎn tài méi yǒu chéng yì le xiē baThế thì chị cũng thiếu thiện chí quá rồi đấy.

HSK 5
0:03s
zài nà ér yóu yù bàn tiān zuì hòu hái shì jué dìng shàng lái yǎn zhè chū kǔ qíng xìđứng đó do dự cả buổi trời, cuối cùng vẫn quyết định tiến tới diễn màn tội nghiệp này,

HSK 6
0:03s
jiù shì xiǎng zài nǐ nán rén miàn qián zhuāng gè dà fāng bachẳng qua là muốn giả bộ rộng lượng trước mặt người đàn ông của chị chứ gì?

HSK 5
0:03s
wǒ běn lái zhǐ shì xiǎng lái huì huì kàn kàn nǐ shì gè shén me yàng de jué sèVốn dĩ tôi chỉ định đến đây để xem thử chị là kiểu nhân vật thế nào.

HSK 5
0:03s
nǐ bié tài guò fèn le shén me yì si xiǎng dòng shǒu macô đừng có mà quá đáng. Ý gì đây? Muốn động tay động chân à?

HSK 7
0:03s
nǐ men xiǎng qī fù rén shì bú shì shuí qī fù rén le gàn shén meCác người muốn bắt nạt người khác đấy à? Ai bắt nạt ai chứ? Làm gì vậy?

HSK 4
0:03s
xiǎo lán zhī qián méi shǎo zhào gù nǐ ba xiàn zài zhǎo zháo xīn fàn piào leLúc trước Hiểu Lan chăm sóc anh không ít đâu nhỉ? Giờ tìm được phiếu cơm mới rồi à?

HSK 7
0:03s
nǐ rú guǒ yào zhè yàng wǔ rǔ wǒ nǐ cái néng xiāo qìnếu em phải sỉ nhục chị thế này thì mới hả giận,

HSK 7
0:03s
zhè sān shí wǔ kuài qián wǒ kě shì zǎn le hǎo duō niánBa mươi lăm tệ này tôi phải tích cóp bao nhiêu năm trời.

HSK 6
0:03s
zhè sān shí wǔ kuài jiù zhè me qīng qīng sōng sōng dì tāo chū lái lenên 35 tệ này chị có thể rút ra một cách nhẹ nhàng như vậy.

HSK 6
0:03s
nǐ jīn tiān lì dà gōng le zǒu ba qǐng nǐ chī fàn duì duì a duì aHôm nay anh lập công to rồi đấy. Đi thôi, mời anh ăn cơm. Đúng, đúng đấy.

HSK 1
0:03s
nǐ gàn má gěi lǎo zhàng rén de gěi lǎo zhàng rén deAnh làm gì thế? Quà cho bố vợ, quà cho bố vợ.

HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō a zhè xiǎo huǒ zhǎng dé kě zhēn jùnNói chứ, cậu nhóc này đẹp trai sáng sủa phết đấy.



