Cách dùng "妇唱夫随" (fù chàng fū suí) trong hội thoại tiếng Trung

chàngsuí

vợ khởi xướng chồng nghe theo.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
42:25
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1以妻为纲 不用yǐ qī wèi gāng bù yòng- lấy vợ làm gốc, - Không cần.
2妇唱夫随fù chàng fū suívợ khởi xướng chồng nghe theo.
3好 不用不用不用hǎo bù yòng bù yòng bù yòng- Hay lắm. - Không cần, không cần.

More Clips From Episode

Total 229 clips (Page 8 of 12)
要是精打细算着花
HSK 7
0:03s
yào shì jīng dǎ xì suàn zhe huānếu chi tiêu chắt bóp,

看来 终究还是没算好
HSK 7
0:03s
kàn lái zhōng jiū hái shì méi suàn hǎo[Xem ra cuối cùng vẫn tính toán chưa kỹ.]

还请叔替我保密
HSK 7
0:03s
hái qǐng shū tì wǒ bǎo mìmong thúc giữ bí mật giúp ta,

不会出去乱说的
HSK 4
0:03s
bú huì chū qù luàn shuō desẽ không đi nói lung tung đâu.

找了个会赚钱的夫婿
HSK 1
0:03s
zhǎo le gè huì zhuàn qián de fū xùtìm được một phu quân biết kiếm tiền,

你怎么才回来呀
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me cái huí lái yaSao giờ con mới về?

你快来看看谁在等你呢
HSK 2
0:03s
nǐ kuài lái kàn kàn shuí zài děng nǐ neCon mau lại đây xem ai đang chờ con này.

不是说只给新郎做吗
HSK 5
0:03s
bú shì shuō zhǐ gěi xīn láng zuò maBảo chỉ may cho tân lang mà?

我呀特意省了料子
HSK 6
0:03s
wǒ ya tè yì shěng le liào ziTa cố ý bớt chút vải,

还问人借了点布头
HSK 3
0:03s
hái wèn rén jiè le diǎn bù tóucòn hỏi mượn thêm vài mảnh vụn.

怎么 不喜欢
HSK 1
0:03s
zěn me bù xǐ huānSao thế? Không thích à?

但是绣这么好看的花
HSK 7
0:03s
dàn shì xiù zhè me hǎo kàn de huāNhưng thêu hoa đẹp thế này

又不是给你看的
HSK 3
0:03s
yòu bú shì gěi nǐ kàn deCó phải để muội ngắm đâu.

你相公喜欢那就行
HSK 3
0:03s
nǐ xiàng gōng xǐ huān nà jiù xíngPhu quân muội thích là được rồi.

是洞房那天你穿上给他看
HSK 1
0:03s
shì dòng fáng nà tiān nǐ chuān shàng gěi tā kànLà để con mặc cho cậu ấy xem vào đêm động phòng đấy.

煮豆燃豆萁
HSK 5
0:03s
zhǔ dòu rán dòu qíNấu đậu đốt cành đậu.

同是一个爹
HSK 7
0:03s
tóng shì yí gè diēCùng một cha sinh ra,

相煎何太急
HSK 7
0:03s
xiāng jiān hé tài jísao nỡ đốt thiêu nhau.

煮豆燃豆萁 不应该藏在床铺下
HSK 5
0:03s
zhǔ dòu rán dòu qí bù yīng gāi cáng zài chuáng pù xià- Nấu đậu đốt cành đậu. - [Đáng lẽ không nên giấu dưới gầm giường.]

昨天你不是说让我来试喜服的吗
HSK 6
0:03s
zuó tiān nǐ bú shì shuō ràng wǒ lái shì xǐ fú de maHôm qua cô bảo ta tới thử đồ cưới mà?