Cách dùng "还不是你呗 康婆子" (hái bú shì nǐ bei kāng pó zi) trong hội thoại tiếng Trung

háishìbei kāngzi

Bà chứ còn ai vào đây, bà Khang? ♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
38:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是个歪瓜裂枣的瘸子来着shì gè wāi guā liè zǎo de qué zi lái zhe♪ Cánh ngài, liễu tuyết, tơ vàng rũ ♪ là kẻ què quặt sứt môi lồi rốn vậy chứ?
2还不是你呗 康婆子hái bú shì nǐ bei kāng pó ziBà chứ còn ai vào đây, bà Khang? ♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪
3以我保媒多年的经验yǐ wǒ bǎo méi duō nián de jīng yàn♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪ Với kinh nghiệm làm mai nhiều năm của ta,

More Clips From Episode

Total 229 clips (Page 2 of 12)
这刚养好的身子
HSK 7
0:03s
zhè gāng yǎng hǎo de shēn ziVừa mới khỏe lại thôi mà.

大娘 你们休息去吧
HSK 1
0:03s
dà niáng nǐ men xiū xī qù baĐại nương, mọi người đi nghỉ đi,

那我做几个菜犒劳一下大家伙
HSK 1
0:03s
nà wǒ zuò jǐ gè cài kào láo yī xià dà jiā huovậy ta làm vài món đãi mọi người.

言正啊 把手给我
HSK 7
0:03s
yán zhèng a bǎ shǒu gěi wǒNgôn Chính à, đưa tay cho ta.

人是你打的 对不对
HSK 1
0:03s
rén shì nǐ dǎ dī duì bú duìChính huynh đánh bọn họ, đúng không?

有些武力傍身罢了
HSK 7
0:03s
yǒu xiē wǔ lì bàng shēn bà lecó chút võ công phòng thân mà thôi.

当真是拿命去搏的营生
HSK 7
0:03s
dàng zhēn shì ná mìng qù bó de yíng shēngđúng là nghề dùng mạng kiếm sống.

你是为了这地契
HSK 3
0:03s
nǐ shì wèi le zhè dì qìHuynh ra tay là vì

我今儿这一扫帚下去
HSK 7
0:03s
wǒ jīn ér zhè yī sào zhǒu xià qùHôm nay, ta quét một đường

就是碰谁谁倒
HSK 5
0:03s
jiù shì pèng shuí shuí dàoĐụng ai, người đó ngã.

这逼急了兔子都咬人
HSK 6
0:03s
zhè bī jí le tù zi dōu yǎo réncon giun xéo lắm cũng quằn.

就是西固巷的战神
HSK 2
0:03s
jiù shì xī gù xiàng de zhàn shénđúng là chiến thần của ngõ Tây Cố.

喝一杯喝一杯
HSK 1
0:03s
hē yī bēi hē yī bēiUống một chén, uống một chén. Uống rượu, uống rượu.

你小子可是有点虚啊
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎo zi kě shì yǒu diǎn xū atiểu tử này, cậu hơi yếu đấy,

让小老头坐一坐就给伤了
HSK 5
0:03s
ràng xiǎo lǎo tóu zuò yī zuò jiù gěi shāng leđể ông già ngồi lên một tí mà đã bị thương rồi.

长玉 可得给他好好补补
HSK 4
0:03s
zhǎng yù kě dé gěi tā hǎo hǎo bǔ bǔTrường Ngọc, phải bồi bổ cho cậu ấy tử tế vào.

他是旧伤未愈才这样的
HSK 7
0:03s
tā shì jiù shāng wèi yù cái zhè yàng devết thương cũ của huynh ấy chưa khỏi nên mới như thế.

来来来 咱们两个人喝一杯
HSK 3
0:03s
lái lái lái zán men liǎng gè rén hē yī bēiNào, nào, nào, hai chúng ta uống một chén.

你就别喝酒了 喝茶
HSK 2
0:03s
nǐ jiù bié hē jiǔ le hē cháHuynh đừng uống rượu nữa, uống trà đi.

这么心疼你夫婿呀
HSK 6
0:03s
zhè me xīn téng nǐ fū xù yaThương phu quân của con thế cơ à.