Cách dùng "就是碰谁谁倒" (jiù shì pèng shuí shuí dào) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìpèngshuíshuídào

Đụng ai, người đó ngã.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
11:05
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1全倒quán dàolà tất cả ngã hết.
2就是碰谁谁倒jiù shì pèng shuí shuí dàoĐụng ai, người đó ngã.
3这怪不得说zhè guài bù dé shuōChẳng trách lại nói

More Clips From Episode

Total 229 clips (Page 9 of 12)
盒子呢 怎么摸不到
HSK 5
0:03s
hé zi ne zěn me mō bú dào[Cái hộp đâu rồi? Sao mò không thấy?]

肯定没看到 没看到没看到
HSK 4
0:03s
kěn dìng méi kàn dào méi kàn dào méi kàn dàoChắc chắn chưa thấy, chưa thấy, chưa thấy...

丢死人了
HSK 1
0:03s
diū sǐ rén leXấu hổ chết mất.

今儿可是长玉大喜的日子
HSK 4
0:03s
jīn ér kě shì zhǎng yù dà xǐ de rì ziHôm nay là ngày đại hỉ của Trường Ngọc.

你要把那些流程记准了
HSK 6
0:03s
nǐ yào bǎ nà xiē liú chéng jì zhǔn leCô phải nhớ kỹ trình tự đấy.

放心吧 知道您是老行尊
HSK 3
0:03s
fàng xīn ba zhī dào nín shì lǎo xíng zūnYên tâm đi, ta biết người có kinh nghiệm

但今儿啊 您是主人家
HSK 2
0:03s
dàn jīn ér a nín shì zhǔ rén jiānhưng hôm nay người là chủ nhà,

安心喝新人茶吧 有我呢
HSK 7
0:03s
ān xīn hē xīn rén chá ba yǒu wǒ necứ yên tâm uống trà tân lang tân nương đi, có ta đây rồi.

你是说那赘婿很丑
HSK 5
0:03s
nǐ shì shuō nà zhuì xù hěn chǒuBà nói tên ở rể đó rất xấu

还是个跛子
HSK 2
0:03s
hái shì gè bǒ zilại còn què nữa sao?

这年头谁当赘婿呀
HSK 5
0:03s
zhè nián tóu shuí dāng zhuì xù yathì thời buổi này ai lại đi ở rể chứ?

康婆子 大喜的日子
HSK 4
0:03s
kāng pó zi dà xǐ de rì ziBà Khang này, ngày đại hỉ đấy,

樊家的远亲 没办法
HSK 3
0:03s
fán jiā de yuǎn qīn méi bàn fǎBà ta là họ hàng xa của Phàn gia, hết cách rồi.

樊家女婿出门
HSK 7
0:03s
fán jiā nǚ xù chū ménCon rể Phàn gia ra ngoài.

你看 这不缺胳膊少腿的呀
HSK 5
0:03s
nǐ kàn zhè bù quē gē bó shǎo tuǐ de yaBà xem, không thiếu tay cụt chân

我必遵守当初誓言纳你
HSK 6
0:03s
wǒ bì zūn shǒu dāng chū shì yán nà nǐta nhất định sẽ giữ lời thề năm xưa mà nạp muội.

你这不是存心恶心长玉呢吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhè bú shì cún xīn ě xīn zhǎng yù ne maNgươi cố ý làm Trường Ngọc mắc ói đấy à?

就是 这不存心恶心我阿姐吗
HSK 7
0:03s
jiù shì zhè bù cún xīn ě xīn wǒ ā jiě maPhải đó, cố tình làm tỷ tỷ của ta mắc ói chứ gì nữa.

此物是阿玉送我的定情信物
HSK 2
0:03s
cǐ wù shì ā yù sòng wǒ de dìng qíng xìn wùĐây là tín vật đính ước A Ngọc tặng ta,

如今我与她只有兄妹之情
HSK 5
0:03s
rú jīn wǒ yǔ tā zhǐ yǒu xiōng mèi zhī qíngnay ta với muội ấy chỉ còn tình huynh muội