Cách dùng "也能如愿地得到一个名分" (yě néng rú yuàn dì dé dào yí gè míng fèn) trong hội thoại tiếng Trung

néngyuàndàomíngfèn

cũng có được một danh phận như mong muốn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
23:20
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1如此 你既能保住家宅rú cǐ nǐ jì néng bǎo zhù jiā zháiVậy thì muội vừa có thể giữ được căn nhà,
2也能如愿地得到一个名分yě néng rú yuàn dì dé dào yí gè míng fèncũng có được một danh phận như mong muốn.
3宋砚sòng yànTống Nghiễn,

More Clips From Episode

Total 229 clips (Page 6 of 12)
这才逼不得已找上门来
HSK 1
0:03s
zhè cái bī bù dé yǐ zhǎo shàng mén láinên mới bất đắc dĩ tìm đến đây.

你真是一样都不落
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì yī yàng dōu bù luòngươi đúng là không chừa gì hết.

我宋砚如今执子之手
HSK 5
0:03s
wǒ sòng yàn rú jīn zhí zi zhī shǒuGiờ Tống Nghiễn này nắm tay muội,

你却如此不守妇道
HSK 5
0:03s
nǐ què rú cǐ bù shǒu fù dàomuội lại không biết giữ mình.

你们罔顾礼义廉耻
HSK 1
0:03s
nǐ men wǎng gù lǐ yì lián chǐHai người không màng đến lễ nghĩa liêm sỉ,

私通者属奸淫 杖八十
HSK 6
0:03s
sī tōng zhě shǔ jiān yín zhàng bā shí- kẻ tư thông bị khép vào hàng gian dâm, phạt đánh tám mươi trượng. - Theo "Luật Đại Dận",

你夜闯民宅 以贼论处
HSK 7
0:03s
nǐ yè chuǎng mín zhái yǐ zéi lùn chǔngươi đêm hôm xông vào nhà dân, bị coi như đạo tặc,

我樊长玉名正言顺的男人
HSK 3
0:03s
wǒ fán zhǎng yù míng zhèng yán shùn de nán rénnam nhân có danh phận đàng hoàng của Phàn Trường Ngọc này.

居然行此污渎风化之事
HSK 5
0:03s
jū rán xíng cǐ wū dú fēng huà zhī shìLại đi làm trò đồi bại thế này,

简直伤风败俗
HSK 5
0:03s
jiǎn zhí shāng fēng bài súđúng là đồi phong bại tục.

我怎么会亲他呢
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me huì qīn tā neSao mình lại hôn huynh ấy chứ?

要是他被我吓得不敢入赘
HSK 6
0:03s
yào shì tā bèi wǒ xià dé bù gǎn rù zhuìNhỡ huynh ấy bị mình dọa cho không dám ở rể nữa

那岂不是占小便宜吃大亏了
HSK 5
0:03s
nà qǐ bù shì zhàn xiǎo pián yí chī dà kuī lethì chẳng phải là tham bát bỏ mâm sao?

狗东西 狗东西 狗东西
HSK 1
0:03s
gǒu dōng xī gǒu dōng xī gǒu dōng xīĐồ khốn kiếp, đồ khốn kiếp, đồ khốn kiếp.

那女人到底在想什么呀
HSK 5
0:03s
nà nǚ rén dào dǐ zài xiǎng shén me yaRốt cuộc nữ nhân đó đang nghĩ gì thế?

就为了这么个破赘婿
HSK 4
0:03s
jiù wèi le zhè me gè pò zhuì xù[Duy ngô đức hinh] Chỉ vì một tên ở rể mạt hạng như thế sao?

大娘 咱大叔呢
HSK 1
0:03s
dà niáng zán dà shū neĐại nương, đại thúc đâu rồi ạ?

大娘 我有事先出去一趟
HSK 4
0:03s
dà niáng wǒ yǒu shì xiān chū qù yī tàngĐại nương, con có việc ra ngoài trước nhé.

怎么都跟互相躲着对方似的呀
HSK 5
0:03s
zěn me dōu gēn hù xiāng duǒ zhe duì fāng shì de yanhư thể đang tránh mặt nhau thế?

小娘子成亲前都会紧张的
HSK 4
0:03s
xiǎo niáng zǐ chéng qīn qián dū huì jǐn zhāng deTiểu nương tử đều hồi hộp trước khi thành thân.