Cách dùng "也能如愿地得到一个名分" (yě néng rú yuàn dì dé dào yí gè míng fèn) trong hội thoại tiếng Trung
也能如愿地得到一个名分
cũng có được một danh phận như mong muốn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
23:20
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如此 你既能保住家宅 | rú cǐ nǐ jì néng bǎo zhù jiā zhái | Vậy thì muội vừa có thể giữ được căn nhà, |
| 2▶ | 也能如愿地得到一个名分 | yě néng rú yuàn dì dé dào yí gè míng fèn | cũng có được một danh phận như mong muốn. |
| 3 | 宋砚 | sòng yàn | Tống Nghiễn, |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 6 of 12)
HSK 6
0:03s
sī tōng zhě shǔ jiān yín zhàng bā shí- kẻ tư thông bị khép vào hàng gian dâm, phạt đánh tám mươi trượng. - Theo "Luật Đại Dận",

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ fán zhǎng yù míng zhèng yán shùn de nán rénnam nhân có danh phận đàng hoàng của Phàn Trường Ngọc này.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù wèi le zhè me gè pò zhuì xù[Duy ngô đức hinh] Chỉ vì một tên ở rể mạt hạng như thế sao?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎo niáng zǐ chéng qīn qián dū huì jǐn zhāng deTiểu nương tử đều hồi hộp trước khi thành thân.










