Cách dùng "也能如愿地得到一个名分" (yě néng rú yuàn dì dé dào yí gè míng fèn) trong hội thoại tiếng Trung
也能如愿地得到一个名分
cũng có được một danh phận như mong muốn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
23:20
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如此 你既能保住家宅 | rú cǐ nǐ jì néng bǎo zhù jiā zhái | Vậy thì muội vừa có thể giữ được căn nhà, |
| 2▶ | 也能如愿地得到一个名分 | yě néng rú yuàn dì dé dào yí gè míng fèn | cũng có được một danh phận như mong muốn. |
| 3 | 宋砚 | sòng yàn | Tống Nghiễn, |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s
wǒ kū dōu zhǎo bú dào miào mén nǐ kàn nǐ- Ta khóc không biết trời đất gì luôn. - Bà xem bà kìa.

HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi nà shū sì zhǎng guì chī cuò yào le neTa tưởng chưởng quầy sách uống lộn thuốc rồi cơ.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì nà shì nà shì bù néng zhāng yángĐúng vậy, đúng vậy, vậy thì không thể phô trương được.














