Cách dùng "也能如愿地得到一个名分" (yě néng rú yuàn dì dé dào yí gè míng fèn) trong hội thoại tiếng Trung
也能如愿地得到一个名分
cũng có được một danh phận như mong muốn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
23:20
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如此 你既能保住家宅 | rú cǐ nǐ jì néng bǎo zhù jiā zhái | Vậy thì muội vừa có thể giữ được căn nhà, |
| 2▶ | 也能如愿地得到一个名分 | yě néng rú yuàn dì dé dào yí gè míng fèn | cũng có được một danh phận như mong muốn. |
| 3 | 宋砚 | sòng yàn | Tống Nghiễn, |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 8 of 12)
HSK 1
0:03s
shì dòng fáng nà tiān nǐ chuān shàng gěi tā kànLà để con mặc cho cậu ấy xem vào đêm động phòng đấy.

HSK 5
0:03s
zhǔ dòu rán dòu qí bù yīng gāi cáng zài chuáng pù xià- Nấu đậu đốt cành đậu. - [Đáng lẽ không nên giấu dưới gầm giường.]

HSK 6
0:03s
zuó tiān nǐ bú shì shuō ràng wǒ lái shì xǐ fú de maHôm qua cô bảo ta tới thử đồ cưới mà?
















