Cách dùng "等 等 等 不是误会 不是误会" (děng děng děng bú shì wù huì bú shì wù huì) trong hội thoại tiếng Trung
等 等 等 不是误会 不是误会
Đợi đã, đợi đã, đợi đã. Không phải hiểu lầm, không phải hiểu lầm.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
25:20
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 卫姑娘在教我防身术呢 防身术 | wèi gū niáng zài jiào wǒ fáng shēn shù ne fáng shēn shù | Vệ cô nương đang dạy ta thuật phòng thân. Thuật phòng thân? |
| 2▶ | 等 等 等 不是误会 不是误会 | děng děng děng bú shì wù huì bú shì wù huì | Đợi đã, đợi đã, đợi đã. Không phải hiểu lầm, không phải hiểu lầm. |
| 3 | 你快 你快抓住我 | nǐ kuài nǐ kuài zhuā zhù wǒ | Huynh mau... huynh mau giữ lấy ta. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
jiù lián wǒ nà miàn jù dōu zhē dǎng bú zhù leđến cả chiếc mặt nạ của ta cũng không che nổi nữa.

HSK 7
0:03s
wèi hé bù suǒ xìng hé gē gē jiā xiū hǎocớ sao không nhân đó làm hòa với nhà huynh trưởng?

HSK 6
0:03s
hài dé wǒ zhì yú wú kě zhuǎn huán zhī jué jìnghại ta rơi vào cảnh cùng đường không lối thoát.

HSK 2
0:03s
wǒ cóng xiǎo jiù tǐ ruò duō bìng tiān tiān dōu chī yàoTừ nhỏ ta đã ốm yếu nhiều bệnh, ngày nào cũng phải uống thuốc.

HSK 5
0:03s














