Cách dùng "范回是我亲叔父" (fàn huí shì wǒ qīn shū fù) trong hội thoại tiếng Trung

fànhuíshìqīnshū

[Phạm Hồi là thúc phụ ruột của mình.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
29:21
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1范回fàn huíPhạm Hồi.
2范回是我亲叔父fàn huí shì wǒ qīn shū fù[Phạm Hồi là thúc phụ ruột của mình.]
3范云 城主fàn yún chéng zhǔ- Phạm Vân. - Thành chủ.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 2 of 8)
我归我反对
HSK 6
0:03s
wǒ guī wǒ fǎn duìta phản đối là chuyện của ta.

无可妥协
HSK 7
0:03s
wú kě tuǒ xiékhông thể thỏa hiệp.

不过 我还有一个疑问
HSK 5
0:03s
bù guò wǒ hái yǒu yí gè yí wènCó điều, ta còn một điều thắc mắc.

历来不苟言笑
HSK 7
0:03s
lì lái bù gǒu yán xiàoPhạm đại nhân trước nay nghiêm nghị ít nói,

就连我那面具都遮挡不住了
HSK 7
0:03s
jiù lián wǒ nà miàn jù dōu zhē dǎng bú zhù leđến cả chiếc mặt nạ của ta cũng không che nổi nữa.

为何不索性和哥哥家修好
HSK 7
0:03s
wèi hé bù suǒ xìng hé gē gē jiā xiū hǎocớ sao không nhân đó làm hòa với nhà huynh trưởng?

你说得容易
HSK 3
0:03s
nǐ shuō dé róng yìNgươi nói thì dễ.

老话说 长兄如父
HSK 5
0:03s
lǎo huà shuō zhǎng xiōng rú fùNgười xưa có câu, huynh trưởng như cha.

害得我 置于无可转圜之绝境
HSK 6
0:03s
hài dé wǒ zhì yú wú kě zhuǎn huán zhī jué jìnghại ta rơi vào cảnh cùng đường không lối thoát.

好了不说了
HSK 1
0:03s
hǎo le bù shuō leĐược rồi, không nói nữa.

都是你娘教你的吧
HSK 7
0:03s
dōu shì nǐ niáng jiào nǐ de balà do mẹ nàng dạy nàng à?

所以你是继承了你娘的衣钵
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ shì jì chéng le nǐ niáng de yī bōThế nên nàng kế nghiệp mẹ nàng à?

我可没有我娘的好身体
HSK 7
0:03s
wǒ kě méi yǒu wǒ niáng de hǎo shēn tǐTa không có sức khỏe tốt như mẹ ta.

我从小就体弱多病 天天都吃药
HSK 2
0:03s
wǒ cóng xiǎo jiù tǐ ruò duō bìng tiān tiān dōu chī yàoTừ nhỏ ta đã ốm yếu nhiều bệnh, ngày nào cũng phải uống thuốc.

我的身体 才一点一点有了好转
HSK 5
0:03s
wǒ de shēn tǐ cái yì diǎn yì diǎn yǒu le hǎo zhuǎnsức khỏe của ta mới từ từ tốt lên.

把我娘的身子拖垮的吧
HSK 7
0:03s
bǎ wǒ niáng de shēn zi tuō kuǎ de bađã khiến sức khỏe mẹ ta kiệt quệ.

为什么离梦想越来越近了
HSK 4
0:03s
wèi shén me lí mèng xiǎng yuè lái yuè jìn letại sao càng đến gần ước mơ

总感觉哪里还没有做好
HSK 4
0:03s
zǒng gǎn jué nǎ lǐ hái méi yǒu zuò hǎocứ cảm thấy có chỗ nào đó chưa làm tốt.

心里才会患得患失
HSK 3
0:03s
xīn lǐ cái huì huàn dé huàn shīlòng mới lo được lo mất.

患得患失
HSK 6
0:03s
huàn dé huàn shīLo được lo mất.