Cách dùng "饭又不吃 觉又不睡" (fàn yòu bù chī jué yòu bù shuì) trong hội thoại tiếng Trung
饭又不吃 觉又不睡
không buồn ăn uống, chẳng thèm đi ngủ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
11:34
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说说你吧 每夜挑灯苦读 这文书摞得都比人高了 | nǐ shuō shuō nǐ ba měi yè tiǎo dēng kǔ dú zhè wén shū luò dé dōu bǐ rén gāo le | Nàng nói nàng xem, tối nào cũng chong đèn đọc sách, sách vở chất cao hơn cả người, |
| 2▶ | 饭又不吃 觉又不睡 | fàn yòu bù chī jué yòu bù shuì | không buồn ăn uống, chẳng thèm đi ngủ. |
| 3 | 被别人派了活 别人都是叫苦不迭的 你倒好 | bèi bié rén pài le huó bié rén dōu shì jiào kǔ bù dié de nǐ dào hǎo | Bị giao việc, người khác đều không ngừng than khổ, nàng thì hay rồi, |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
jiù lián wǒ nà miàn jù dōu zhē dǎng bú zhù leđến cả chiếc mặt nạ của ta cũng không che nổi nữa.

HSK 7
0:03s
wèi hé bù suǒ xìng hé gē gē jiā xiū hǎocớ sao không nhân đó làm hòa với nhà huynh trưởng?

HSK 6
0:03s
hài dé wǒ zhì yú wú kě zhuǎn huán zhī jué jìnghại ta rơi vào cảnh cùng đường không lối thoát.

HSK 2
0:03s
wǒ cóng xiǎo jiù tǐ ruò duō bìng tiān tiān dōu chī yàoTừ nhỏ ta đã ốm yếu nhiều bệnh, ngày nào cũng phải uống thuốc.

HSK 5
0:03s














