Cách dùng "干什么呢 我没干什么" (gàn shén me ne wǒ méi gàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung
干什么呢 我没干什么
Làm gì vậy hả? Ta chẳng làm gì cả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
25:09
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 住手 | zhù shǒu | Dừng tay. |
| 2▶ | 干什么呢 我没干什么 | gàn shén me ne wǒ méi gàn shén me | Làm gì vậy hả? Ta chẳng làm gì cả. |
| 3 | 你误会了 高然 | nǐ wù huì le gāo rán | Huynh hiểu lầm rồi, Cao Nhiên. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
jiù lián wǒ nà miàn jù dōu zhē dǎng bú zhù leđến cả chiếc mặt nạ của ta cũng không che nổi nữa.

HSK 7
0:03s
wèi hé bù suǒ xìng hé gē gē jiā xiū hǎocớ sao không nhân đó làm hòa với nhà huynh trưởng?

HSK 6
0:03s
hài dé wǒ zhì yú wú kě zhuǎn huán zhī jué jìnghại ta rơi vào cảnh cùng đường không lối thoát.

HSK 2
0:03s
wǒ cóng xiǎo jiù tǐ ruò duō bìng tiān tiān dōu chī yàoTừ nhỏ ta đã ốm yếu nhiều bệnh, ngày nào cũng phải uống thuốc.

HSK 5
0:03s














