Cách dùng "患得患失" (huàn dé huàn shī) trong hội thoại tiếng Trung
患得患失
huàn dé huàn shī
Lo được lo mất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
10:59
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 心里才会患得患失 | xīn lǐ cái huì huàn dé huàn shī | lòng mới lo được lo mất. |
| 2▶ | 患得患失 | huàn dé huàn shī | Lo được lo mất. |
| 3 | 对 就是这种感觉 患得患失 | duì jiù shì zhè zhǒng gǎn jué huàn dé huàn shī | Đúng, chính là cảm giác này. Lo được lo mất. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
jiù lián wǒ nà miàn jù dōu zhē dǎng bú zhù leđến cả chiếc mặt nạ của ta cũng không che nổi nữa.

HSK 7
0:03s
wèi hé bù suǒ xìng hé gē gē jiā xiū hǎocớ sao không nhân đó làm hòa với nhà huynh trưởng?

HSK 6
0:03s
hài dé wǒ zhì yú wú kě zhuǎn huán zhī jué jìnghại ta rơi vào cảnh cùng đường không lối thoát.

HSK 2
0:03s
wǒ cóng xiǎo jiù tǐ ruò duō bìng tiān tiān dōu chī yàoTừ nhỏ ta đã ốm yếu nhiều bệnh, ngày nào cũng phải uống thuốc.

HSK 5
0:03s














