Cách dùng "有事啊 我当然有事啦" (yǒu shì a wǒ dāng rán yǒu shì la) trong hội thoại tiếng Trung
有事啊 我当然有事啦
có chuyện chứ. Đương nhiên là ta có chuyện rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
33:31
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我 | wǒ | Ta... |
| 2▶ | 有事啊 我当然有事啦 | yǒu shì a wǒ dāng rán yǒu shì la | có chuyện chứ. Đương nhiên là ta có chuyện rồi. |
| 3 | 那你说呀 | nà nǐ shuō ya | Vậy cô nói đi. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
jiù lián wǒ nà miàn jù dōu zhē dǎng bú zhù leđến cả chiếc mặt nạ của ta cũng không che nổi nữa.

HSK 7
0:03s
wèi hé bù suǒ xìng hé gē gē jiā xiū hǎocớ sao không nhân đó làm hòa với nhà huynh trưởng?

HSK 6
0:03s
hài dé wǒ zhì yú wú kě zhuǎn huán zhī jué jìnghại ta rơi vào cảnh cùng đường không lối thoát.

HSK 2
0:03s
wǒ cóng xiǎo jiù tǐ ruò duō bìng tiān tiān dōu chī yàoTừ nhỏ ta đã ốm yếu nhiều bệnh, ngày nào cũng phải uống thuốc.

HSK 5
0:03s














