Cách dùng "果然是烧糊涂听错了" (guǒ rán shì shāo hú tú tīng cuò le) trong hội thoại tiếng Trung

guǒránshìshāotīngcuòle

Đúng là sốt đến mê sảng rồi nên nghe nhầm.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:52
bào
qiàn

Xin lỗi.

LINE 0226:57
PLAYING SCENE
guǒ
rán
shì
shāo
tīng
cuò
le

Đúng là sốt đến mê sảng rồi nên nghe nhầm.

LINE 0327:04
fáng
huì
jié
qīng

Tiền thuê nhà tôi sẽ thanh toán đầy đủ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp26:57
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 1 of 4)
我说啊 我这辈子都没进过七百名
HSK 2
0:03s
wǒ shuō a wǒ zhè bèi zi dōu méi jìn guò qī bǎi míngNói chứ, đời này tôi còn chưa vào top 700 bao giờ.
我爸昨天看我成绩单的时候 都笑疯了
HSK 1
0:03s
wǒ bà zuó tiān kàn wǒ chéng jì dān de shí hòu dōu xiào fēng leHôm qua bố tôi xem bảng điểm xong cười như điên luôn.
我妈昨天都高兴得哭了 我妈也高兴
HSK 3
0:03s
wǒ mā zuó tiān dōu gāo xìng dé kū le wǒ mā yě gāo xìngHôm qua mẹ tôi vui phát khóc. Mẹ tôi cũng vui.
今天高兴多吃点 阿姨请客
HSK 3
0:03s
jīn tiān gāo xìng duō chī diǎn ā yí qǐng kèHôm nay vui thì ăn nhiều vào. Cô mời.
谁都不许给我走 你说的啊 你说的啊 我说的
HSK 6
0:03s
shéi dōu bù xǔ gěi wǒ zǒu nǐ shuō de a nǐ shuō de a wǒ shuō dethì không thằng nào được về hết. Cậu nói đấy nhé. - Cậu nói đấy nhé, cậu nói đấy. - Ừ tôi nói.
大家等一下 谁给兄弟面子了 算了不嫌弃你了
HSK 7
0:03s
dà jiā děng yí xià shuí gěi xiōng dì miàn zi le suàn le bù xián qì nǐ le- Mọi người chờ chút. - Ai mà nể mặt cậu thế? Thôi, không chê cậu nữa.
玩美人计 不是这太过分了吧
HSK 5
0:03s
wán měi rén jì bú shì zhè tài guò fèn le baChơi mỹ nhân kế đấy. Ủa quá đáng thế.
这家伙玩阴的 太恶心了 这什么行为
HSK 7
0:03s
zhè jiā huo wán yīn de tài ě xīn le zhè shén me xíng wéi- Tay này chơi bẩn, ghê quá đi. - Tởm chết đi được. Hành vi gì đây không biết.
有点意思 有点意思 明天就约他
HSK 4
0:03s
yǒu diǎn yì si yǒu diǎn yì si míng tiān jiù yuē tāHay, hay. Ngày mai hẹn huấn luyện viên luôn.
可以 小子有长进
HSK 1
0:03s
kě yǐ xiǎo zi yǒu zhǎng jìn- Được đấy. - Thằng này có tiến bộ.
知道被骗那你还来
HSK 5
0:03s
zhī dào bèi piàn nà nǐ hái láiBiết bị lừa mà anh còn đến à?
秦敖 你说的江湖救急 救的是哪门子急啊
HSK 5
0:03s
qín áo nǐ shuō de jiāng hú jiù jí jiù de shì nǎ mén zi jí aTần Ngao, việc nguy cấp mà em nói là việc gì thế?
不好意思啊 这是明天的票
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī a zhè shì míng tiān de piàoXin lỗi, đây là vé ngày mai.
林鹿你咋整的 不是 怎么明天的票
HSK 2
0:03s
lín lù nǐ zǎ zhěng de bú shì zěn me míng tiān de piàoLâm Lộc, cậu làm ăn kiểu gì thế? Hay thật, sao lại là vé ngày mai?
既然出都出来了
HSK 4
0:03s
jì rán chū dōu chū lái leDù sao cũng ra đến đây rồi,
我请你们去附近的夜市吃夜宵吧 夜宵
HSK 7
0:03s
wǒ qǐng nǐ men qù fù jìn de yè shì chī yè xiāo ba yè xiāocô mời các em đến chợ đêm gần đây ăn khuya nhé? Ăn khuya!
料还没我家的香呢 这个确实挺好喝的啊
HSK 4
0:03s
liào hái méi wǒ jiā de xiāng ne zhè ge què shí tǐng hǎo hē de aXốt còn không ngon bằng nhà tôi. Món này công nhận ngon thật.
你家哪有臭豆腐 那你下次别去我家吃饭了
HSK 1
0:03s
nǐ jiā nǎ yǒu chòu dòu fǔ nà nǐ xià cì bié qù wǒ jiā chī fàn leNhà cậu đâu có đậu phụ thối. Vậy lần sau cậu đừng đến nhà tôi ăn nữa.
我不去就不去 上次去你家吃 我都闹肚子好几天了
HSK 2
0:03s
wǒ bù qù jiù bù qù shàng cì qù nǐ jiā chī wǒ dōu nào dù zi hǎo jǐ tiān leKhông đến thì không đến. Lần trước đến nhà cậu ăn, tôi bị đi ngoài mấy hôm liền.
别太自恋了秦敖
HSK 1
0:03s
bié tài zì liàn le qín áoBớt tự luyến đi, Tần Ngao.