Cách dùng "你当初的所作所为" (nǐ dāng chū de suǒ zuò suǒ wéi) trong hội thoại tiếng Trung
你当初的所作所为
Những gì anh đã làm năm đó
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:58
nǐ你
pèi配
dé得
shàng上
tā他
de的
xìn信
rèn任
ma吗
“Anh có xứng với sự tin tưởng của nó không?”
LINE 0221:02
PLAYING SCENEnǐ你
dāng当
chū初
de的
suǒ所
zuò作
suǒ所
wéi为
“Những gì anh đã làm năm đó”
LINE 0321:05
hé和
qīn亲
shǒu手
bǎ把
tā他
tuī推
xià下
qù去
yǒu有
shén什
me么
qū区
bié别
“khác gì tự tay đẩy nó xuống vực?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 1 of 4)
HSK 2
0:03s
wǒ shuō a wǒ zhè bèi zi dōu méi jìn guò qī bǎi míngNói chứ, đời này tôi còn chưa vào top 700 bao giờ.

HSK 1
0:03s
wǒ bà zuó tiān kàn wǒ chéng jì dān de shí hòu dōu xiào fēng leHôm qua bố tôi xem bảng điểm xong cười như điên luôn.

HSK 3
0:03s
wǒ mā zuó tiān dōu gāo xìng dé kū le wǒ mā yě gāo xìngHôm qua mẹ tôi vui phát khóc. Mẹ tôi cũng vui.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
shéi dōu bù xǔ gěi wǒ zǒu nǐ shuō de a nǐ shuō de a wǒ shuō dethì không thằng nào được về hết. Cậu nói đấy nhé. - Cậu nói đấy nhé, cậu nói đấy. - Ừ tôi nói.

HSK 7
0:03s
dà jiā děng yí xià shuí gěi xiōng dì miàn zi le suàn le bù xián qì nǐ le- Mọi người chờ chút. - Ai mà nể mặt cậu thế? Thôi, không chê cậu nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè jiā huo wán yīn de tài ě xīn le zhè shén me xíng wéi- Tay này chơi bẩn, ghê quá đi. - Tởm chết đi được. Hành vi gì đây không biết.

HSK 4
0:03s
yǒu diǎn yì si yǒu diǎn yì si míng tiān jiù yuē tāHay, hay. Ngày mai hẹn huấn luyện viên luôn.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qín áo nǐ shuō de jiāng hú jiù jí jiù de shì nǎ mén zi jí aTần Ngao, việc nguy cấp mà em nói là việc gì thế?

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
lín lù nǐ zǎ zhěng de bú shì zěn me míng tiān de piàoLâm Lộc, cậu làm ăn kiểu gì thế? Hay thật, sao lại là vé ngày mai?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ qǐng nǐ men qù fù jìn de yè shì chī yè xiāo ba yè xiāocô mời các em đến chợ đêm gần đây ăn khuya nhé? Ăn khuya!

HSK 4
0:03s
liào hái méi wǒ jiā de xiāng ne zhè ge què shí tǐng hǎo hē de aXốt còn không ngon bằng nhà tôi. Món này công nhận ngon thật.

HSK 1
0:03s
nǐ jiā nǎ yǒu chòu dòu fǔ nà nǐ xià cì bié qù wǒ jiā chī fàn leNhà cậu đâu có đậu phụ thối. Vậy lần sau cậu đừng đến nhà tôi ăn nữa.

HSK 2
0:03s
wǒ bù qù jiù bù qù shàng cì qù nǐ jiā chī wǒ dōu nào dù zi hǎo jǐ tiān leKhông đến thì không đến. Lần trước đến nhà cậu ăn, tôi bị đi ngoài mấy hôm liền.

HSK 1
0:03s