Cách dùng "你当初的所作所为" (nǐ dāng chū de suǒ zuò suǒ wéi) trong hội thoại tiếng Trung
你当初的所作所为
Những gì anh đã làm năm đó
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:58
nǐ你
pèi配
dé得
shàng上
tā他
de的
xìn信
rèn任
ma吗
“Anh có xứng với sự tin tưởng của nó không?”
LINE 0221:02
PLAYING SCENEnǐ你
dāng当
chū初
de的
suǒ所
zuò作
suǒ所
wéi为
“Những gì anh đã làm năm đó”
LINE 0321:05
hé和
qīn亲
shǒu手
bǎ把
tā他
tuī推
xià下
qù去
yǒu有
shén什
me么
qū区
bié别
“khác gì tự tay đẩy nó xuống vực?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 2
0:03s
míng tiān shì bú shì jiù kàn bú dào nǐ lengày mai sẽ không còn được gặp thầy nữa phải không?

HSK 4
0:03s
zhè duàn shí jiān xīn kǔ jiào liàn le yǒu shí jiān nǐ yí dìng yào huí lái kàn wǒ menKhoảng thời gian này đã làm phiền huấn luyện viên nhiều rồi. Khi nào có thời gian, nhất định phải quay lại thăm bọn em nhé.

HSK 4
0:03s
nǐ gāng cái de yàng zi tè bié xiàng luò huāng ér táo de xiǎo bīngDáng vẻ lúc nãy của cô giống hệt một tên lính bỏ chạy trong hoảng loạn.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kěn dìng méi gēn jiào liàn shuō shén me nǐ liú xià lái baChắc chắn cô chẳng nói với huấn luyện viên những câu như, "Ở lại đi",

HSK 4
0:03s
zhēn de xiǎng zǒu de rén shì liú bú zhù deNgười thật sự muốn đi thì không giữ lại được đâu.

HSK 4
0:03s
yī qiān wǔ bǎi wàn què shí tǐng duō qián de[Sống văn minh, xây dựng nếp sống mới] Mười lăm triệu tệ? Đúng là nhiều thật.

HSK 3
0:03s
lǎo shī zài jiàn zhù yì ān quán xiǎo lín lǎo shīTạm biệt cô. Đi đường cẩn thận nhé. Cô Tiểu Lâm,

HSK 4
0:03s
xīn jiào liàn de shì qíng wǒ men kě yǐ zài tǎo lùn nǐ bù yòng dān xīn wǒ menchuyện về huấn luyện viên mới chúng ta có thể bàn lại sau. Cô không cần lo cho bọn em đâu.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
néng bāng wǒ bǎ zhè ge huán gěi tā men maCô có thể giúp tôi trả cái này lại cho chúng không?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s