Cách dùng "不如想个法子让他为咱们所用" (bù rú xiǎng gè fǎ zi ràng tā wèi zán men suǒ yòng) trong hội thoại tiếng Trung
不如想个法子让他为咱们所用
bù rú xiǎng gè fǎ zi ràng tā wèi zán men suǒ yòng
chẳng thà nghĩ cách để hắn làm việc cho chúng ta đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
27:26
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他儿子不是在咱们手上吗 与其要定他的罪 | tā ér zi bú shì zài zán men shǒu shàng ma yǔ qí yào dìng tā de zuì | Chẳng phải con trai hắn đang nằm trong tay chúng ta sao? Thay vì định tội hắn |
| 2▶ | 不如想个法子让他为咱们所用 | bù rú xiǎng gè fǎ zi ràng tā wèi zán men suǒ yòng | chẳng thà nghĩ cách để hắn làm việc cho chúng ta đi. |
| 3 | 陈大人 做事情不要总动嘴皮子 | chén dà rén zuò shì qíng bú yào zǒng dòng zuǐ pí zi | Trần đại nhân, làm việc đừng lúc nào cũng chỉ nói suông. |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
wǒ kàn shì chī bǎo le chēng de xiǎng huā qiánta thấy là ăn no rửng mỡ muốn đốt tiền thì có.

HSK 5
0:03s
lǎo bǎi xìng è dé lián fàn dōu kuài chī bù shàng leDân chúng đói đến mức sắp chẳng có cơm mà ăn,

HSK 7
0:03s
zěn me zǒu dào nǎ ér dōu néng pèng dào tā zhēn shì dǎo méi wáng yé[sao đi đến đâu cũng gặp hắn cơ chứ.] [Đúng là xúi quẩy.] Vương gia.

HSK 6
0:03s
shì bú shì jīng cháng huì kàn dào nà xiē qí yì de jǐng xiàngthường xuyên thấy những cảnh tượng kỳ lạ trong mơ

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
měi cì gēn tā shuō huà wǒ dōu lèi dé gòu qiàngLần nào nói chuyện với hắn, mình cũng mệt chết đi được.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shuō bù dìng zhuǎn tóu jiù huì qù zhǎo xiè yǒng ér bǐ duì[nói không chừng sẽ đi tìm Tạ Vĩnh Nhi để đối chiếu.]

HSK 5
0:03s
zěn me yàng cái néng ràng yí gè rén shǒu zhù mì mì bù gào sù lìng wài de rén nelàm cách nào mới có thể khiến một người giữ kín bí mật, không tiết lộ cho người khác đây?

HSK 5
0:03s
wǒ huǎng chēng zán sā kāi le tiān yǎn zàn shí hù nòng guò qù le[Tôi đã nói dối rằng cả ba chúng ta đều mở thiên nhãn,] [tạm thời đánh lừa được hắn.]

HSK 3
0:03s
dàn yǐ fáng xiè yǒng ér gēn zán men kǒu gòng duì bù shàng[Nhưng để đề phòng Tạ Vĩnh Nhi nói khác chúng ta,]

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ dé gǎo diǎn líng yì shì jiàn xià hǔ xià hǔ tā[phải bày ra vài chuyện tâm linh huyền bí] [để dọa cô ta.]

HSK 5
0:03s
zǒng zhī bù néng ràng tā bèi duān wáng tào huà[Tóm lại không được để cô ta bị Đoan vương gài.]




