Cách dùng "但你一定要在我跟前" (dàn nǐ yí dìng yào zài wǒ gēn qián) trong hội thoại tiếng Trung
但你一定要在我跟前
dàn nǐ yí dìng yào zài wǒ gēn qián
Nhưng con nhất định phải ở trước mặt thầy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
3:19
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别人不能看 | bié rén bù néng kàn | Không cho ai khác xem |
| 2▶ | 但你一定要在我跟前 | dàn nǐ yí dìng yào zài wǒ gēn qián | Nhưng con nhất định phải ở trước mặt thầy |
| 3 | 吹火是秦腔旦角的独门绝技 | chuī huǒ shì qín qiāng dàn jué de dú mén jué jì | Phun lửa là tuyệt kỹ riêng của đào Tần Khang |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
nǐ shuō shá le wǒ shuō wǒ bù hé tā zhēng mù guì yīngAnh đã nói gì? Anh nói anh không tranh Mục Quế Anh với cô ta.

HSK 3
0:03s
wǒ shuō nǐ zǎo jiù shì wǒ de le wǒ bú huì bǎ nǐ ràng gěi tāAnh nói em sớm đã là của anh rồi. Anh sẽ không nhường em cho cô ta đâu.

HSK 3
0:03s
nǐ méi chī guò wǒ wǎn lǐ de ròu ma bú shìEm chẳng từng ăn thịt trong bát anh sao? Không phải vậy.

HSK 4
0:03s
zán liǎ guān xì hǎo gēn zán liǎ hǎo le shì liǎng huí shìThân nhau với yêu nhau là hai chuyện khác nhau.

HSK 2
0:03s
nǐ zǎ xiǎng gēn wǒ zǎ xiǎng yě shì liǎng huí shìAnh nghĩ sao và em nghĩ sao cũng là hai chuyện khác.

HSK 7
0:03s
wǒ shuō zán liǎ hǎo le zán liǎ jiù hǎo le nǐ zǎ zhè me bù jiǎng lǐ neAnh nói hai ta yêu nhau là yêu nhau à? Sao anh ngang ngược thế?

HSK 3
0:03s
nǐ kě yǐ bù gēn wǒ hǎo nǐ yě kě yǐ gēn bié rén hǎoEm có thể không yêu anh. Em cũng có thể yêu người khác.

HSK 2
0:03s
wǒ shuō zhè huà shì zhè ge yì si ma wǒ shì nà yì si maAnh nói câu đó là ý này sao? Anh có ý đó sao?

HSK 2
0:03s
nà nà huà shì wǒ shuō de dàn wǒ bú shì nà yì siLời... lời đó đúng là anh nói. Nhưng anh không có ý đó.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jiào de yì qīng é nà liǎng gè gēn wǒ yǒu shá guān xìTôi dạy Dịch Thanh Nga Hai đứa kia liên quan gì tới tôi

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s