Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "装得下千军万马" (zhuāng dé xià qiān jūn wàn mǎ) trong hội thoại tiếng Trung

装得下千军万马

zhuāng dé xià qiān jūn wàn mǎ

mà cả thiên quân vạn mã.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
36:32
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不是一个人bú shì yí gè rénkhông chỉ một người,
2装得下千军万马zhuāng dé xià qiān jūn wàn mǎmà cả thiên quân vạn mã.
3记住jì zhùNhớ kỹ,

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 2 of 7)
它们会绊住你
HSK 1
0:03s
tā men huì bàn zhù nǐChúng sẽ níu chân con.
你说啥了 我说 我不和她争穆桂英
HSK 5
0:03s
nǐ shuō shá le wǒ shuō wǒ bù hé tā zhēng mù guì yīngAnh đã nói gì? Anh nói anh không tranh Mục Quế Anh với cô ta.
我说你早就是我的了 我不会把你让给她
HSK 3
0:03s
wǒ shuō nǐ zǎo jiù shì wǒ de le wǒ bú huì bǎ nǐ ràng gěi tāAnh nói em sớm đã là của anh rồi. Anh sẽ không nhường em cho cô ta đâu.
你没吃过我碗里的肉吗 不是
HSK 3
0:03s
nǐ méi chī guò wǒ wǎn lǐ de ròu ma bú shìEm chẳng từng ăn thịt trong bát anh sao? Không phải vậy.
咱俩关系好 跟咱俩好了是两回事
HSK 4
0:03s
zán liǎ guān xì hǎo gēn zán liǎ hǎo le shì liǎng huí shìThân nhau với yêu nhau là hai chuyện khác nhau.
你咋想跟我咋想也是两回事
HSK 2
0:03s
nǐ zǎ xiǎng gēn wǒ zǎ xiǎng yě shì liǎng huí shìAnh nghĩ sao và em nghĩ sao cũng là hai chuyện khác.
我说咱俩好了 咱俩就好了 你咋这么不讲理呢
HSK 7
0:03s
wǒ shuō zán liǎ hǎo le zán liǎ jiù hǎo le nǐ zǎ zhè me bù jiǎng lǐ neAnh nói hai ta yêu nhau là yêu nhau à? Sao anh ngang ngược thế?
你可以不跟我好 你也可以跟别人好
HSK 3
0:03s
nǐ kě yǐ bù gēn wǒ hǎo nǐ yě kě yǐ gēn bié rén hǎoEm có thể không yêu anh. Em cũng có thể yêu người khác.
我说这话是这个意思吗 我是那意思吗
HSK 2
0:03s
wǒ shuō zhè huà shì zhè ge yì si ma wǒ shì nà yì si maAnh nói câu đó là ý này sao? Anh có ý đó sao?
那 那话是我说的 但我不是那意思
HSK 2
0:03s
nà nà huà shì wǒ shuō de dàn wǒ bú shì nà yì siLời... lời đó đúng là anh nói. Nhưng anh không có ý đó.
我是说那帮女娃们呢
HSK 2
0:03s
wǒ shì shuō nà bāng nǚ wá men neAnh đang nói về đám con gái đó.
以后不要在这儿弹琴了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu bú yào zài zhè ér tán qín leSau này đừng tới đây kéo đàn nữa.
他让我心里只能装着戏
HSK 5
0:03s
tā ràng wǒ xīn lǐ zhǐ néng zhuāng zhe xìThầy bảo em trong lòng chỉ được chứa hí khúc,
不许装别的东西
HSK 6
0:03s
bù xǔ zhuāng bié de dōng xīkhông được chứa thứ gì khác.
我教的易青娥 那两个跟我有啥关系
HSK 3
0:03s
wǒ jiào de yì qīng é nà liǎng gè gēn wǒ yǒu shá guān xìTôi dạy Dịch Thanh Nga Hai đứa kia liên quan gì tới tôi
你教的就这 这是啥嘛 这是
HSK 6
0:03s
nǐ jiào de jiù zhè zhè shì shá ma zhè shìÔng dạy ra cái thứ này à Đây là cái gì chứ?
心里没戏 眼睛更没戏
HSK 3
0:03s
xīn lǐ méi xì yǎn jīng gèng méi xìLòng không có vở, mắt càng không có hồn
不允许谈恋爱
HSK 4
0:03s
bù yǔn xǔ tán liàn àiKhông được phép yêu đương
我知道 你俩到啥程度了
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào nǐ liǎ dào shá chéng dù leCon biết Hai đứa đến mức nào rồi?
你们骗不过我的眼睛
HSK 5
0:03s
nǐ men piàn bù guò wǒ de yǎn jīngCác cậu không qua mắt được ta đâu