Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "现在回想起来" (xiàn zài huí xiǎng qǐ lái) trong hội thoại tiếng Trung

现在回想起来

xiàn zài huí xiǎng qǐ lái

Bây giờ nghĩ lại,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
3:16
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那对兄妹nà duì xiōng mèicặp anh em đó?
2现在回想起来xiàn zài huí xiǎng qǐ láiBây giờ nghĩ lại,
3我还是觉得恶心wǒ hái shì jué de ě xīntôi vẫn cảm thấy ghê tởm.

More Clips From Episode

Total 68 clips (Page 2 of 4)
我只能困在那里
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ néng kùn zài nà lǐTôi chỉ có thể bị mắc kẹt ở đó.
跑得了和尚跑不了庙
HSK 7
0:03s
pǎo dé le hé shàng pǎo bù liǎo miàoChạy trời không khỏi nắng.
以前的那对兄妹 长得一模一样
HSK 6
0:03s
yǐ qián de nà duì xiōng mèi zhǎng dé yī mú yī yànggiống hệt cặp anh em trước kia.
直到见到那对兄妹 我更恨了
HSK 6
0:03s
zhí dào jiàn dào nà duì xiōng mèi wǒ gèng hèn leCho đến khi gặp cặp anh em đó, tôi càng hận hơn.
唐德和唐琳 并不是唐玉和唐欢
HSK 7
0:03s
táng dé hé táng lín bìng bú shì táng yù hé táng huānĐường Đức và Đường Lâm không phải là Đường Ngọc và Đường Hoan.
他们没有对你做什么 父债子偿
HSK 7
0:03s
tā men méi yǒu duì nǐ zuò shén me fù zhài zi chángHọ không làm gì cô cả. Cha nợ con trả.
他们老祖宗犯下的错
HSK 6
0:03s
tā men lǎo zǔ zōng fàn xià de cuòLỗi lầm mà tổ tiên họ gây ra,
我来跟他们讨债 有什么错
HSK 2
0:03s
wǒ lái gēn tā men tǎo zhài yǒu shén me cuòtôi đến đòi nợ họ, có gì sai sao?
和当年的那对一样恶心
HSK 6
0:03s
hé dāng nián de nà duì yī yàng ě xīnCũng ghê tởm như cặp đôi năm đó.
你说这些我管不着 他们没有害人
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè xiē wǒ guǎn bù zhe tā men méi yǒu hài rénCô nói những chuyện này tôi không quan tâm. Họ không hại người.
你企图杀死唐德 证据确凿 火来
HSK 7
0:03s
nǐ qǐ tú shā sǐ táng dé zhèng jù què záo huǒ láiCô âm mưu giết Đường Đức, chứng cứ rõ ràng. Lửa tới!
师父 我 我错了 我错了 我错了
HSK 6
0:03s
shī fù wǒ wǒ cuò le wǒ cuò le wǒ cuò leSư phụ. Con... con sai rồi. Con sai rồi, con sai rồi.
我也是邪术的受害人啊 我 我好端端的一个人
HSK 7
0:03s
wǒ yě shì xié shù de shòu hài rén a wǒ wǒ hǎo duān duān de yí gè rénCon cũng là nạn nhân của tà thuật mà. Con... một người bình thường,
我也不想做妖怪啊 师父 我错了 我错了
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù xiǎng zuò yāo guài a shī fù wǒ cuò le wǒ cuò lecon cũng không muốn làm yêu quái đâu. Sư phụ, con sai rồi, con sai rồi.
妖怪不用狡辩 火来
HSK 7
0:03s
yāo guài bù yòng jiǎo biàn huǒ láiYêu quái không cần ngụy biện. Lửa tới!
彻头彻尾的大妖怪 药石无医 而且恨意极重
HSK 7
0:03s
chè tóu chè wěi de dà yāo guài yào shí wú yī ér qiě hèn yì jí zhòngđại yêu quái từ đầu đến chân. Thuốc thang vô hiệu, hơn nữa hận ý cực kỳ sâu nặng.
她不是已经说过了吗 她知道自己错了
HSK 2
0:03s
tā bú shì yǐ jīng shuō guò le ma tā zhī dào zì jǐ cuò leChẳng phải cô ta đã nói rồi sao? Cô ta biết mình sai rồi.
不是 你信妖怪的 不信我呀
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ xìn yāo guài de bù xìn wǒ yaKhông phải. Ngươi tin yêu quái, không tin ta à?
我拜托你 收起你大尾巴狼的 慈悲之心吧
HSK 7
0:03s
wǒ bài tuō nǐ shōu qǐ nǐ dà wěi ba láng de cí bēi zhī xīn baTa xin ngươi, dẹp cái lòng từ bi giả tạo của ngươi đi.
她心中执念极重
HSK 4
0:03s
tā xīn zhōng zhí niàn jí zhòngChấp niệm trong lòng cô ta rất nặng.