Cách dùng "人千万别把自己当回事 就你这样" (rén qiān wàn bié bǎ zì jǐ dāng huí shì jiù nǐ zhè yàng) trong hội thoại tiếng Trung

rénqiānwànbiédānghuíshì jiùzhèyàng

Người ta đừng bao giờ tự cho mình là quan trọng. Cứ như anh đây.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:23
nǐ bù jiù shì yī guà míng de fù zǒng ma méi shí quán wǒ gēn nǐ shuō

你不就是一挂名的副总吗 没实权 我跟你说

Anh chẳng qua là phó tổng trên danh nghĩa. Không có thực quyền, tôi nói cho anh.

LINE 0206:27
PLAYING SCENE
rén qiān wàn bié bǎ zì jǐ dāng huí shì jiù nǐ zhè yàng

人千万别把自己当回事 就你这样

Người ta đừng bao giờ tự cho mình là quan trọng. Cứ như anh đây.

LINE 0306:29
diǎn xíng de nǐ zhī dào shén me ma zhū bí zi chā liǎ dà cōng

典型的 你知道什么吗 猪鼻子插俩大葱

Điển hình, anh biết là gì không? Ra vẻ ta đây.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp06:27
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 1 of 4)
这房间我怎么感觉 家徒四壁的呢
HSK 4
0:03s
zhè fáng jiān wǒ zěn me gǎn jué jiā tú sì bì de neCăn phòng này sao tôi cảm thấy bốn bức tường trống thế này
不请我进去坐坐 我有事跟你商量啊
HSK 4
0:03s
bù qǐng wǒ jìn qù zuò zuò wǒ yǒu shì gēn nǐ shāng liáng aKhông mời tôi vào ngồi chút sao Tôi có việc muốn bàn với ông
来者是客嘛 熟人不让进 生人让进是吧
HSK 6
0:03s
lái zhě shì kè ma shú rén bù ràng jìn shēng rén ràng jìn shì baNgười đến là khách mà Người quen không cho vào Người lạ lại cho vào, phải không
你纸上谈兵 这不扯淡呢嘛
HSK 7
0:03s
nǐ zhǐ shàng tán bīng zhè bù chě dàn ne maLý thuyết suông. Chẳng phải vớ vẩn sao?
这我服了 我彻底我是服了 你简直为我打开了一扇
HSK 6
0:03s
zhè wǒ fú le wǒ chè dǐ wǒ shì fú le nǐ jiǎn zhí wèi wǒ dǎ kāi le yī shàntôi phục rồi. Tôi hoàn toàn, tôi thực sự phục. Anh đơn giản đã mở ra cho tôi một cánh cửa
新世界的大门啊 真的裴总 这样 我还是那句话啊
HSK 3
0:03s
xīn shì jiè de dà mén a zhēn de péi zǒng zhè yàng wǒ hái shì nà jù huà adẫn tới thế giới mới. Thật đấy Bùi Tổng, thế này. Tôi vẫn câu nói ấy,
这样 这个事我回去好好考虑考虑
HSK 4
0:03s
zhè yàng zhè ge shì wǒ huí qù hǎo hǎo kǎo lǜ kǎo lǜThế này. Việc này tôi về sẽ suy nghĩ kỹ.
我上窜下跳 你知道我俩什么关系吗
HSK 4
0:03s
wǒ shàng cuàn xià tiào nǐ zhī dào wǒ liǎ shén me guān xì maTôi nhảy lên nhảy xuống? Anh biết bọn tôi quan hệ gì không?
你不就是一挂名的副总吗 没实权 我跟你说
HSK 2
0:03s
nǐ bù jiù shì yī guà míng de fù zǒng ma méi shí quán wǒ gēn nǐ shuōAnh chẳng qua là phó tổng trên danh nghĩa. Không có thực quyền, tôi nói cho anh.
典型的 你知道什么吗 猪鼻子插俩大葱
HSK 6
0:03s
diǎn xíng de nǐ zhī dào shén me ma zhū bí zi chā liǎ dà cōngĐiển hình, anh biết là gì không? Ra vẻ ta đây.
那你就是盐罐子装鳖 给你咸完了 给你
HSK 4
0:03s
nà nǐ jiù shì yán guàn zi zhuāng biē gěi nǐ xián wán le gěi nǐThế anh là ba ba trong hũ muối. Mặn chết đi được, cho anh.
我这话都听不明白 你说 裴总 这就是你们员工
HSK 5
0:03s
wǒ zhè huà dōu tīng bù míng bái nǐ shuō péi zǒng zhè jiù shì nǐ men yuán gōngCâu này của tôi anh còn không hiểu. Anh nói đi, Bùi Tổng. Đây là nhân viên của các anh.
OK OK(好的好的) 怎么了 你个大长脸
HSK 1
0:03s
OK OK( hǎo de hǎo de ) zěn me le nǐ gè dà zhǎng liǎnOK OK (được rồi được rồi). Sao nào? Cái mặt dài ngoẵng của anh.
我都不好意思说你 我大长脸 人身攻击是吧
HSK 7
0:03s
wǒ dōu bù hǎo yì sī shuō nǐ wǒ dà zhǎng liǎn rén shēn gōng jī shì baTôi còn ngại nói anh. Tôi mặt dài? Công kích cá nhân đấy à?
我告诉你 就你这样的 满大街都是
HSK 4
0:03s
wǒ gào sù nǐ jiù nǐ zhè yàng de mǎn dà jiē dōu shìTôi nói cho anh. Cứ như anh đây, đầy rẫy ngoài đường.
当你不知道写什么的时候 就从身边人入手
HSK 7
0:03s
dāng nǐ bù zhī dào xiě shén me de shí hòu jiù cóng shēn biān rén rù shǒuKhi bạn không biết viết gì thì hãy bắt đầu từ người bên cạnh
我一会要回车上补觉去
HSK 1
0:03s
wǒ yī huì yào huí chē shàng bǔ jué qùLát nữa tôi về xe ngủ bù đây
我精神上我早就加入腾达了 而且我能买票啊
HSK 5
0:03s
wǒ jīng shén shàng wǒ zǎo jiù jiā rù téng dá le ér qiě wǒ néng mǎi piào aVề tinh thần tôi gia nhập Thịnh Đạt từ lâu rồi Với lại tôi mua vé được mà
我没车吗我打车 我告诉你啊 请你适可而止
HSK 2
0:03s
wǒ méi chē ma wǒ dǎ chē wǒ gào sù nǐ a qǐng nǐ shì kě ér zhǐTôi không có xe à mà đi taxi Tôi nói cho anh biết Xin anh hãy biết điều
就这车我今天必须坐 你坐不了 有本事 你坐不了
HSK 7
0:03s
jiù zhè chē wǒ jīn tiān bì xū zuò nǐ zuò bù liǎo yǒu běn shì nǐ zuò bù liǎoChính cái xe này hôm nay tôi phải ngồi Anh không ngồi được Có giỏi thì Anh không ngồi được