Cách dùng "这简历我都投一圈了" (zhè jiǎn lì wǒ dōu tóu yī quān le) trong hội thoại tiếng Trung

zhèjiǎndōutóuquānle

Hồ sơ này tôi nộp một vòng rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:47
nín shì liè tóu wǒ zhǎo nín lái ne shì xiǎng zhǎo gè xīn gōng zuò

您是猎头 我找您来呢 是想找个新工作

Anh là headhunter. Tôi tìm anh đến đây là muốn tìm việc mới.

LINE 0240:50
PLAYING SCENE
zhè
jiǎn
dōu
tóu
quān
le

Hồ sơ này tôi nộp một vòng rồi.

LINE 0340:55
nín zhī qián de gōng zuò dōu shì gēn yóu xì xiāng guān

您之前的工作 都是跟游戏相关

Công việc trước đây của anh đều liên quan đến game.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp40:50
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 3 of 4)
诸位 我说什么来着 跟着裴总干
HSK 7
0:03s
zhū wèi wǒ shuō shén me lái zhe gēn zhe péi zǒng gànCác vị, tôi đã nói gì nào? Cứ làm theo Bùi Tổng,
裴总 你这做游戏个个都是爆款
HSK 3
0:03s
péi zǒng nǐ zhè zuò yóu xì gè gè dōu shì bào kuǎnBùi Tổng, anh làm game nào cũng thành hàng hot.
来 再接再厉 再接再厉 来
HSK 7
0:03s
lái zài jiē zài lì zài jiē zài lì láiNào! Thừa thắng xông lên! Thừa thắng xông lên, nào!
在为四壁公寓破局想办法
HSK 5
0:03s
zài wèi sì bì gōng yù pò jú xiǎng bàn fǎtìm cách phá vỡ thế bế tắc cho Căn hộ Bốn Bức Tường.
真是守得云开见月明
HSK 7
0:03s
zhēn shì shǒu dé yún kāi jiàn yuè míngĐúng là sau cơn mưa trời lại sáng.
真是守得云开
HSK 7
0:03s
zhēn shì shǒu dé yún kāiĐúng là sau cơn mưa
不过说真的 黄哥 你都有那么漂亮的女朋友了
HSK 6
0:03s
bù guò shuō zhēn de huáng gē nǐ dōu yǒu nà me piào liàng de nǚ péng yǒu leNhưng thật lòng mà nói, anh Hoàng, anh đã có bạn gái xinh thế rồi,
你自己喝一个 你们俩喝一个 我们俩敬大伙一个
HSK 7
0:03s
nǐ zì jǐ hē yí gè nǐ men liǎ hē yí gè wǒ men liǎ jìng dà huǒ yí gèCậu tự uống một ly đi. Hai người uống một ly đi. Hai chúng tôi kính mọi người một ly.
明云山庄 我最后的净土
HSK 3
0:03s
míng yún shān zhuāng wǒ zuì hòu de jìng tǔMinh Vân Sơn Trang, vùng đất tịnh cuối cùng của tôi.
还是得出来清静清静
HSK 7
0:03s
hái shì dé chū lái qīng jìng qīng jìngVẫn phải ra đây tìm chút yên tĩnh.
我觉得咱们现在这样就挺好的 能远离尘嚣
HSK 4
0:03s
wǒ jué de zán men xiàn zài zhè yàng jiù tǐng hǎo de néng yuǎn lí chén xiāoTôi thấy hiện tại chúng ta thế này là tốt lắm rồi. Có thể xa rời huyên náo phố thị,
身边又总是跟着一群人 很难有面对自己的时候
HSK 4
0:03s
shēn biān yòu zǒng shì gēn zhe yī qún rén hěn nán yǒu miàn duì zì jǐ de shí hòubên cạnh lúc nào cũng có một đám người theo, rất khó có lúc đối diện với bản thân.
现在这样生活就很好啊
HSK 3
0:03s
xiàn zài zhè yàng shēng huó jiù hěn hǎo aSống như hiện tại thế này là tốt lắm rồi.
这综艺现在可火了 您没看吗
HSK 7
0:03s
zhè zōng yì xiàn zài kě huǒ le nín méi kàn maGameshow này giờ đang cực hot. Anh không xem sao?
肯定都是你暗中操纵好的
HSK 7
0:03s
kěn dìng dū shì nǐ àn zhōng cāo zòng hǎo deChắc chắn đều do ngài ngầm thao túng hết.
你们这些有钱人玩得就是花
HSK 2
0:03s
nǐ men zhè xiē yǒu qián rén wán dé jiù shì huāmấy người giàu các người chơi trò thật là kỳ quặc.
没有真正的感同身受
HSK 4
0:03s
méi yǒu zhēn zhèng de gǎn tóng shēn shòukhông có sự thấu hiểu thực sự.
我都知道她姓辛了 肯定不是外人
HSK 4
0:03s
wǒ dōu zhī dào tā xìng xīn le kěn dìng bú shì wài rénTôi đều biết cô ấy họ Tân rồi, chắc chắn không phải người ngoài.
一个小小的网店还做背调
HSK 1
0:03s
yí gè xiǎo xiǎo de wǎng diàn hái zuò bèi diàoMột cửa hàng online nhỏ xíu còn làm thẩm tra hồ sơ.
您看这说明了什么问题
HSK 4
0:03s
nín kàn zhè shuō míng le shén me wèn tíAnh xem điều này nói lên vấn đề gì?