Cách dùng "想听真话假话 打门啊" (xiǎng tīng zhēn huà jiǎ huà dǎ mén a) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngtīngzhēnhuàjiǎhuà ména

Muốn nghe câu trả lời thật hay dối lòng? Sút đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:47
zěn me yàng jīn tiān hǎo xiē le ma

怎么样 今天好些了吗

Thế nào? Nhóm tiếp theo. Hôm nay khá hơn chưa?

LINE 0228:51
PLAYING SCENE
xiǎng tīng zhēn huà jiǎ huà dǎ mén a

想听真话假话 打门啊

Muốn nghe câu trả lời thật hay dối lòng? Sút đi.

LINE 0328:54
yīng gāi shì chén wèi dōng tuì duì le tā men xīn qíng bù tài hǎo

应该是陈卫东退队了 他们心情不太好

Chắc là vì Trần Vệ Đông rời đội rồi nên tâm trạng của các em ấy không tốt lắm.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp28:51
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 62 clips (Page 1 of 4)
本身不也要去吗 走吃雪糕去 走买冰棍去
HSK 6
0:03s
běn shēn bù yě yào qù ma zǒu chī xuě gāo qù zǒu mǎi bīng gùn qù- Đằng nào cũng định đi mà. - Đi ăn kem thôi. Đi mua kem que thôi.
我先去 我先去点了啊 我也去我也去 走走走
HSK 3
0:03s
wǒ xiān qù wǒ xiān qù diǎn le a wǒ yě qù wǒ yě qù zǒu zǒu zǒuTôi đi trước, tôi gọi món trước đây. Tôi cũng đi, tôi cũng đi. Đi, đi, đi.
来了来了来了 刚出锅的 真的热的 来来来
HSK 3
0:03s
lái le lái le lái le gāng chū guō de zhēn de rè de lái lái láiCó rồi, có rồi. Vừa mới ra lò đấy. Nóng thật này. Nào, nào, nào.
我说好啊 我不踢了
HSK 2
0:03s
wǒ shuō hǎo a wǒ bù tī leTôi nói trước là tôi không đá đâu nhé.
别让我碰上那小子 碰上我肯定得揍他
HSK 7
0:03s
bié ràng wǒ pèng shàng nà xiǎo zi pèng shàng wǒ kěn dìng dé zòu tāĐừng để tôi gặp thằng đó. Gặp là tôi sẽ đấm nó ngay.
老付对他这么好 他说走就走啊
HSK 2
0:03s
lǎo fù duì tā zhè me hǎo tā shuō zǒu jiù zǒu aTân Thư đối xử với nó tốt như thế, nó nói đi là đi luôn à?
没事就一白眼狼他就
HSK 6
0:03s
méi shì jiù yī bái yǎn láng tā jiùKhông sao, chỉ là thằng vô ơn thôi.
快点快点别墨迹
HSK 2
0:03s
kuài diǎn kuài diǎn bié mò jìNhanh lên, nhanh lên, đừng lề mề.
一个教田径的老师 连足球教练的资格都没有
HSK 6
0:03s
yí gè jiào tián jìng de lǎo shī lián zú qiú jiào liàn de zī gé dōu méi yǒuMột giáo viên dạy điền kinh, còn chẳng có tư cách huấn luyện viên bóng đá.
你真打算跟他瞎踢一辈子 我要的是专业的训练
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn dǎ suàn gēn tā xiā tī yī bèi zi wǒ yào de shì zhuān yè de xùn liànCậu định theo thầy ấy để đá bừa cả đời à? Thứ tôi cần là huấn luyện chuyên nghiệp,
但如果你走了 这支球队真的就彻底地散了
HSK 6
0:03s
dàn rú guǒ nǐ zǒu le zhè zhī qiú duì zhēn de jiù chè dǐ dì sàn leNhưng nếu cậu đi, đội bóng này sẽ thực sự giải tán mất.
散了就散了 跟我也没关系 我转学是转定了
HSK 6
0:03s
sàn le jiù sàn le gēn wǒ yě méi guān xì wǒ zhuǎn xué shì zhuǎn dìng leGiải tán thì giải tán. Chẳng liên quan gì đến tôi. Tôi chuyển trường là cái chắc.
难道这支球队对你来说 真一点意义都没有吗
HSK 5
0:03s
nán dào zhè zhī qiú duì duì nǐ lái shuō zhēn yì diǎn yì yì dōu méi yǒu maLẽ nào với cậu đội bóng này chẳng có chút ý nghĩa nào thật sao?
你别告诉我 你跟我玩什么团魂
HSK 5
0:03s
nǐ bié gào sù wǒ nǐ gēn wǒ wán shén me tuán húnĐừng nói với tôi, cậu định chơi bài tinh thần tập thể với tôi nhé?
我看他是脑子有点问题吧 你管他干嘛
HSK 6
0:03s
wǒ kàn tā shì nǎo zi yǒu diǎn wèn tí ba nǐ guǎn tā gàn máTôi thấy đầu óc thầy ấy có vấn đề rồi đấy. ♪ Ký ức như tiếng thở dài khẽ lướt qua ♪ Cậu quan tâm thầy ấy làm gì.
反正我才不会过去被他打脸 这么热的天
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ cái bú huì guò qù bèi tā dǎ liǎn zhè me rè de tiān♪ Dịu dàng chữ lành những vết thương xưa cũ ♪ Tóm lại tôi sẽ không qua đó để bị vả mặt đâu. ♪ Chúng ta nắm chặt tay nhau, mãi chẳng rời xa ♪ Trời nóng thế này,
还好啊 你就打算这么干等着
HSK 3
0:03s
hái hǎo a nǐ jiù dǎ suàn zhè me gàn děng zheCũng bình thường. Anh định cứ ngồi không chờ thế này ư?
你就不怕 我搞砸了你的球队
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bù pà wǒ gǎo zá le nǐ de qiú duìCô không sợ tôi phá hỏng đội bóng của cô,
辛苦你们了 不会 不会 小事情
HSK 4
0:03s
xīn kǔ nǐ men le bú huì bú huì xiǎo shì qíngVất vả cho mọi người rồi. Có gì đâu. Chuyện nhỏ thôi.
你们现在该不会连个 教练都没有吧
HSK 4
0:03s
nǐ men xiàn zài gāi bú huì lián gè jiào liàn dōu méi yǒu baĐừng nói là bây giờ các cậu vẫn chưa có huấn luyện viên nhé?