Cách dùng "娃把病看了 该干啥干啥" (wá bǎ bìng kàn le gāi gàn shá gàn shá) trong hội thoại tiếng Trung
娃把病看了 该干啥干啥
wá bǎ bìng kàn le gāi gàn shá gàn shá
Lo cho thằng bé chữa bệnh. Việc gì thì làm việc đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E43
Clip Timestamp
41:43
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 啥事嘛 复婚 | shá shì ma fù hūn | Việc gì cơ? Tái hôn. |
| 2▶ | 娃把病看了 该干啥干啥 | wá bǎ bìng kàn le gāi gàn shá gàn shá | Lo cho thằng bé chữa bệnh. Việc gì thì làm việc đó. |
| 3 | 舅 | jiù | Cậu. |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn shì gǒu zuǐ lǐ tǔ bù chū xiàng yá lái wǒ bú shì nà ge yì siĐúng là miệng chó không mọc được ngà voi. Tôi không có ý đó.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
dà jiā dōu shì huó zhe shuí kàn bù qǐ shuí yaAi cũng phải sống cả, ai coi thường ai chứ?

HSK 4
0:03s
wá gāo xìng wǒ yě gēn zhe xīng fèn le yī bǎ nǐ zhēn méi qīng méi zhòng deCon vui, anh cũng phấn khích theo thôi. Anh đúng là chẳng biết nặng nhẹ gì.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
dǎ kǒu cí dài wǒ men zǒu zǒu zǒu zǒu qù qiáo qiáoBăng cắt góc đó Đi thôi Đi đi đi Đi xem thử

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zán zài wài miàn làng zhe bǎ qián gěi zhēng xià le nà hái bù měiĐi lông bông bên ngoài mà kiếm được tiền. Còn gì sướng bằng.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zuò shá xiǎo mǎi mài bǎ wǒ hǎn shàng suàn wǒ yí gèbuôn bán nhỏ gì đó, gọi cháu với, cho cháu một chân.