Cách dùng "娃把病看了 该干啥干啥" (wá bǎ bìng kàn le gāi gàn shá gàn shá) trong hội thoại tiếng Trung
娃把病看了 该干啥干啥
Lo cho thằng bé chữa bệnh. Việc gì thì làm việc đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E43
Clip Timestamp
41:43
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 啥事嘛 复婚 | shá shì ma fù hūn | Việc gì cơ? Tái hôn. |
| 2▶ | 娃把病看了 该干啥干啥 | wá bǎ bìng kàn le gāi gàn shá gàn shá | Lo cho thằng bé chữa bệnh. Việc gì thì làm việc đó. |
| 3 | 舅 | jiù | Cậu. |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 3 of 4)
HSK 4
0:03s
wǒ zhè èr shí yī wèi bù yòng mǎi piào zhí jiē jìn xíng bùVé hạng 21 của tôi, khỏi mua vé. Vào thẳng luôn, được không?

HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ jiù xiàng gè huǎng yán zǒu zǒu zǒu wǒ zhè bù yòng pái duìTôi thấy cậu giống lời nói dối thì có. Đi đi đi. Chỗ tôi khỏi xếp hàng.

HSK 6
0:03s
zán zhè lǎo shú rén ma wǒ gěi nǐ dǎ gè wǔ zhé xíng ma xíng xíng xíngMình quen biết lâu rồi mà, giảm giá nửa giá nha? Được được được.

HSK 2
0:03s
hēi hé shuǐ shá shí hòu lái dōu kuài bā wàn nián leBao giờ nước Heihe mới đến? Sắp tám vạn năm rồi.

HSK 6
0:03s
zhè shá ma zhěng dé yī tào yī tào de nǎ ér xué de gē cíCái gì thế? Bài bản gớm nhỉ. Học ở đâu vậy? Lời bài hát.

HSK 6
0:03s
nǐ yào me jiù chè dǐ duàn le yào me jiù zì jǐ qùMột là cậu cắt đứt hẳn, hai là tự mình đi.

HSK 3
0:03s
bié de bù shuō a zhè shì qíng nǐ zhèng ér bā jīng dé gēn wǒ xué neKhông nói chuyện khác. Chuyện này em phải học anh đàng hoàng đó.

HSK 2
0:03s
bù zhī dào qù nǎ ér jiù yuán dì zhàn huì erKhông biết đi đâu thì đứng yên tại chỗ một lúc.

HSK 3
0:03s
nián qīng rén bù jiǎng zhè yī tào bù ài tīng leĐám trẻ giờ chẳng giữ lệ này nữa chẳng thích nghe nữa










