Cách dùng "给我点赞 要么" (gěi wǒ diǎn zàn yào me) trong hội thoại tiếng Trung

gěidiǎnzàn yàome

[tự like cho mình nào.] [Hay là]

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:52
shuō
dōu
xìn
le

[Nói đến mức mình cũng tin luôn rồi,]

LINE 0220:55
PLAYING SCENE
gěi wǒ diǎn zàn yào me

给我点赞 要么

[tự like cho mình nào.] [Hay là]

LINE 0320:57
shì
shì

[thử chút nhỉ?]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp20:55
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 74 clips (Page 3 of 4)
想对我报仇 可没那么容易
HSK 7
0:03s
xiǎng duì wǒ bào chóu kě méi nà me róng yì[Muốn báo thù tôi ư?] [Không có dễ vậy đâu.]
谢了 正好来不及
HSK 4
0:03s
xiè le zhèng hǎo lái bù jíCảm ơn nhé, đúng lúc không kịp mua đồ ăn.
真没见过你这样的
HSK 2
0:03s
zhēn méi jiàn guò nǐ zhè yàng de[Chưa từng thấy ai như cô cả.]
让你早上耍我
HSK 7
0:03s
ràng nǐ zǎo shàng shuǎ wǒ[Cho chừa cái tội sáng ngày trêu chọc tôi.]
王教练又来偶遇我啊
HSK 4
0:03s
wáng jiào liàn yòu lái ǒu yù wǒ aHuấn luyện viên Vương lại ngẫu nhiên gặp được tôi à?
我跟你说 这家超市的烤肠超好吃的
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè jiā chāo shì de kǎo cháng chāo hǎo chī deTôi nói anh nghe, xúc xích nướng của siêu thị này cực kỳ ngon.
你别拿我烤肠啊
HSK 6
0:03s
nǐ bié ná wǒ kǎo cháng aĐừng có lấy xúc xích của tôi.
你早上不是还拿我米粿了吗
HSK 2
0:03s
nǐ zǎo shàng bú shì hái ná wǒ mǐ guǒ le maChẳng phải sáng nay cô còn lấy bánh gạo của tôi sao?
你是领队 你一点都不管
HSK 7
0:03s
nǐ shì lǐng duì nǐ yì diǎn dōu bù guǎnCô là người phụ trách đội mà không quản chút nào sao?
你不也没答应 永远留下来教他们吗
HSK 4
0:03s
nǐ bù yě méi dā yìng yǒng yuǎn liú xià lái jiào tā men maAnh cũng đâu hứa rằng sẽ mãi mãi ở lại huấn luyện mấy đứa chứ?
咱俩谁也别道德绑架谁
HSK 7
0:03s
zán liǎ shuí yě bié dào dé bǎng jià shuíHai chúng ta đều không có tư cách nói đối phương.
球场上的一切 被你观察得明明白白
HSK 5
0:03s
qiú chǎng shàng de yī qiè bèi nǐ guān chá dé míng míng bái báivậy mà mọi chuyện trên sân bóng lại quan sát kĩ càng, tỉ mỉ đến như vậy.
不是吧 你早就发现了
HSK 3
0:03s
bú shì ba nǐ zǎo jiù fā xiàn leKhông phải chứ? Anh phát hiện ra từ lâu rồi ư?
我不崇拜只喝水的男人
HSK 6
0:03s
wǒ bù chóng bài zhǐ hē shuǐ de nán rénTôi không sùng bái người đàn ông chỉ uống nước.
怎么 这都不愿意
HSK 3
0:03s
zěn me zhè dōu bù yuàn yìCái gì? Có vậy mà cũng không đồng ý ư?
那你答应我的 是不是也应该说到做到
HSK 4
0:03s
nà nǐ dā yìng wǒ de shì bú shì yě yīng gāi shuō dào zuò dàoVậy chuyện cậu đã hứa với tôi, có phải cũng nên nói được làm được không hả?
我没记得我答应过你什么
HSK 4
0:03s
wǒ méi jì de wǒ dā yìng guò nǐ shén meTôi không nhớ rằng mình đã hứa gì với cậu cả.
怎么着 他欺负你我不能帮你揍他啊
HSK 7
0:03s
zěn me zhe tā qī fù nǐ wǒ bù néng bāng nǐ zòu tā aSao? Cậu ta bắt nạt cậu mà tôi không thể đánh cậu ta ư?
他激怒你 他比谁都开心
HSK 3
0:03s
tā jī nù nǐ tā bǐ shéi dōu kāi xīnCậu ta chọc giận được cậu thì cậu ta là người vui nhất đó.
怪不得把我忘了
HSK 7
0:03s
guài bù dé bǎ wǒ wàng leChẳng trách lại quên mất mình như vậy.