Cách dùng "他激怒你 他比谁都开心" (tā jī nù nǐ tā bǐ shéi dōu kāi xīn) trong hội thoại tiếng Trung
他激怒你 他比谁都开心
Cậu ta chọc giận được cậu thì cậu ta là người vui nhất đó.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:52
zěn me zhe tā qī fù nǐ wǒ bù néng bāng nǐ zòu tā a
怎么着 他欺负你我不能帮你揍他啊
“Sao? Cậu ta bắt nạt cậu mà tôi không thể đánh cậu ta ư?”
LINE 0230:55
PLAYING SCENEtā jī nù nǐ tā bǐ shéi dōu kāi xīn
他激怒你 他比谁都开心
“Cậu ta chọc giận được cậu thì cậu ta là người vui nhất đó.”
LINE 0331:32
wǒ我
men们
lìng另
wài外
zhǎo找
rén人
“Chúng ta đi tìm người khác.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 1 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiàn yì nǐ dōu kě yǐ zhí jiē jiā rù zú qiú duì zhè yàng yī lái necô đề nghị em cứ vào thẳng đội bóng. Làm vậy thì

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me shén me dōu zhī dào a nǐ zhēn méi jìnSao cái gì cô cũng biết vậy ạ? Chán chết đi được.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bú huì yǒu zhè ge lā jī děng zhe wǒ men baChắc không phải một đống rác chờ bọn em đâu nhỉ?

HSK 4
0:03s
yǒu diǎn shuài zhè ge bú huì yào shōu fèi baHơi bị ngầu luôn. Chắc không thu tiền đâu nhỉ?

HSK 4
0:03s
bú shì tōng zhī yào jiā liàn ma rén neKhông phải báo là có tập thêm à? Mọi người đâu rồi?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zěn me shuō zěn me shuō qǐ fēi♪ Đều là huân chương vinh quang ♪ Nói sao, nói sao? Bay lên.

HSK 6
0:03s
yǒu shù bù qīng de shǎn guāng diǎn♪ Giữa bão giông mọc lên đôi cánh kiên cường ♪ [có rất nhiều điểm sáng.]

HSK 4
0:03s
bú shì xiǎo lín lǎo shī zán men bú shì hái shǎo yí gè duì yuán ma fàng xīn baKhoan, cô Tiểu Lâm. Không phải đội mình vẫn còn thiếu một người ạ? Đừng lo.

HSK 6
0:03s
fēi cháng huì tī nǐ men dōu yǐ jīng guò guò zhāo leĐá bóng rất giỏi. Các em đã đấu với nhau rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàng mú xiàng yàng de bǐ nǐ shuō de yào gèng zhuān yè xiēCũng ra gì đấy. Chuyên nghiệp hơn những gì cô nói.

HSK 7
0:03s