Cách dùng "他激怒你 他比谁都开心" (tā jī nù nǐ tā bǐ shéi dōu kāi xīn) trong hội thoại tiếng Trung

shéidōukāixīn

Cậu ta chọc giận được cậu thì cậu ta là người vui nhất đó.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:52
zěn me zhe tā qī fù nǐ wǒ bù néng bāng nǐ zòu tā a

怎么着 他欺负你我不能帮你揍他啊

Sao? Cậu ta bắt nạt cậu mà tôi không thể đánh cậu ta ư?

LINE 0230:55
PLAYING SCENE
tā jī nù nǐ tā bǐ shéi dōu kāi xīn

他激怒你 他比谁都开心

Cậu ta chọc giận được cậu thì cậu ta là người vui nhất đó.

LINE 0331:32
men
lìng
wài
zhǎo
rén

Chúng ta đi tìm người khác.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp30:55
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 74 clips (Page 2 of 4)
口不对心吧 为什么会这么觉得
HSK 2
0:03s
kǒu bú duì xīn ba wèi shén me huì zhè me jué de[Dối lòng chứ gì.] Tại sao cô lại nghĩ như vậy?
这好像和你没关系吧
HSK 3
0:03s
zhè hǎo xiàng hé nǐ méi guān xì ba[Cái này có vẻ đâu liên quan gì tới anh nhỉ.]
用问题来回答问题
HSK 3
0:03s
yòng wèn tí lái huí dá wèn tíDùng câu hỏi để trả lời câu hỏi
我们的聊天不会有进展哦
HSK 6
0:03s
wǒ men de liáo tiān bú huì yǒu jìn zhǎn óthì cuộc trò chuyện của chúng ta sẽ không đi tới đâu cả.
和朋友煲煲电话粥 很惬意
HSK 7
0:03s
hé péng yǒu bāo bāo diàn huà zhōu hěn qiè yìtrò chuyện điện thoại với bạn bè. Rất thoải mái.
你能不能认真回答我一次
HSK 3
0:03s
nǐ néng bù néng rèn zhēn huí dá wǒ yī cìCậu có thể trả lời tôi một lần nghiêm túc không?
那就做我一个星期跟班吧 应该不难吧
HSK 3
0:03s
nà jiù zuò wǒ yí gè xīng qī gēn bān ba yīng gāi bù nán baLàm người hầu của tôi một tuần. Chắc là không khó nhỉ?
你随时等我通知 好 说话算话啊
HSK 5
0:03s
nǐ suí shí děng wǒ tōng zhī hǎo shuō huà suàn huà aCứ đợi lệnh của tôi đi. Được. Nói phải giữ lời đấy.
好饿啊 点点好吃的
HSK 3
0:03s
hǎo è a diǎn diǎn hǎo chī de[Đói quá.] [Đặt món gì ngon đi.]
楼上那位 每天都奇奇怪怪的
HSK 1
0:03s
lóu shàng nà wèi měi tiān dōu qí qí guài guài de[Cái người trên lầu] [ngày nào cũng kỳ lạ.]
口味真重
HSK 5
0:03s
kǒu wèi zhēn zhòng[Khẩu vị nặng thật.]
忍痛割爱 归你了
HSK 6
0:03s
rěn tòng gē ài guī nǐ leCắn răng nhường lại, cho anh đó.
你楼上的邻居失眠 巧了吗这不是
HSK 5
0:03s
nǐ lóu shàng de lín jū shī mián qiǎo le ma zhè bú shìHàng xóm trên tầng của cô bị mất ngủ đó. Trùng hợp ghê không.
螺蛳粉就是治疗失眠的 你不知道
HSK 5
0:03s
luó sī fěn jiù shì zhì liáo shī mián de nǐ bù zhī dàoBún ốc có thể chữa mất ngủ đấy, anh không biết à?
说得我自己都信了
HSK 3
0:03s
shuō dé wǒ zì jǐ dōu xìn le[Nói đến mức mình cũng tin luôn rồi,]
给我点赞 要么
HSK 6
0:03s
gěi wǒ diǎn zàn yào me[tự like cho mình nào.] [Hay là]
一看就不会吃
HSK 2
0:03s
yī kàn jiù bú huì chī[Nhìn là biết không biết cách ăn rồi.]
这粉也不是这么吃的 这粉要吸溜着吸溜着
HSK 7
0:03s
zhè fěn yě bú shì zhè me chī de zhè fěn yào xī liū zhe xī liū zheKhông ai ăn bún kiểu vậy đâu. Bún này anh phải hút sùn sụt
这螺蛳粉怎么这么咸
HSK 4
0:03s
zhè luó sī fěn zěn me zhè me xiánSao món bún ốc này mặn thế?
这是 找我报仇来了 早啊 早
HSK 7
0:03s
zhè shì zhǎo wǒ bào chóu lái le zǎo a zǎo[Này là] - [muốn tìm mình báo thù à?] - Chào buổi sáng. Chào buổi sáng.