Cách dùng "一劳永逸" (yì láo yǒng yì) trong hội thoại tiếng Trung
一劳永逸
Một lần và mãi mãi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:33
xiè谢
xiè谢
a啊
“Cảm ơn.”
LINE 0209:40
PLAYING SCENEyì一
láo劳
yǒng永
yì逸
“Một lần và mãi mãi.”
LINE 0309:44
wǒ hào qí a nǐ de yī wù bù yòng fēn lèi ma
我好奇啊 你的衣物不用分类吗
“Tôi tò mò quá. Quần áo của cô không cần phân loại à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 1 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiàn yì nǐ dōu kě yǐ zhí jiē jiā rù zú qiú duì zhè yàng yī lái necô đề nghị em cứ vào thẳng đội bóng. Làm vậy thì

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me shén me dōu zhī dào a nǐ zhēn méi jìnSao cái gì cô cũng biết vậy ạ? Chán chết đi được.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bú huì yǒu zhè ge lā jī děng zhe wǒ men baChắc không phải một đống rác chờ bọn em đâu nhỉ?

HSK 4
0:03s
yǒu diǎn shuài zhè ge bú huì yào shōu fèi baHơi bị ngầu luôn. Chắc không thu tiền đâu nhỉ?

HSK 4
0:03s
bú shì tōng zhī yào jiā liàn ma rén neKhông phải báo là có tập thêm à? Mọi người đâu rồi?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zěn me shuō zěn me shuō qǐ fēi♪ Đều là huân chương vinh quang ♪ Nói sao, nói sao? Bay lên.

HSK 6
0:03s
yǒu shù bù qīng de shǎn guāng diǎn♪ Giữa bão giông mọc lên đôi cánh kiên cường ♪ [có rất nhiều điểm sáng.]

HSK 4
0:03s
bú shì xiǎo lín lǎo shī zán men bú shì hái shǎo yí gè duì yuán ma fàng xīn baKhoan, cô Tiểu Lâm. Không phải đội mình vẫn còn thiếu một người ạ? Đừng lo.

HSK 6
0:03s
fēi cháng huì tī nǐ men dōu yǐ jīng guò guò zhāo leĐá bóng rất giỏi. Các em đã đấu với nhau rồi.

HSK 4
0:03s
xiàng mú xiàng yàng de bǐ nǐ shuō de yào gèng zhuān yè xiēCũng ra gì đấy. Chuyên nghiệp hơn những gì cô nói.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
kǒu bú duì xīn ba wèi shén me huì zhè me jué de[Dối lòng chứ gì.] Tại sao cô lại nghĩ như vậy?