Cách dùng "连得七年一等奖学金的大学霸呀 对" (lián dé qī nián yì děng jiǎng xué jīn de dà xué bà ya duì) trong hội thoại tiếng Trung
连得七年一等奖学金的大学霸呀 对
và giành được học bổng hạng nhất suốt bảy năm liên tiếp mà. Đúng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:18
nǐ kě shì gāo kǎo wén kē zhuàng yuán fā biǎo liù piān SCI
你可是高考文科状元 发表六篇SCI
“Cô là sinh viên xuất sắc thủ khoa đại học khối Xã hội, công bố sáu bài SCI,”
LINE 0233:20
PLAYING SCENElián dé qī nián yì děng jiǎng xué jīn de dà xué bà ya duì
连得七年一等奖学金的大学霸呀 对
“và giành được học bổng hạng nhất suốt bảy năm liên tiếp mà. Đúng.”
LINE 0333:23
xiǎo lín lǎo shī nǐ bú shì dà xué bà ma nǐ kěn dìng yǒu bàn fǎ
小林老师你不是大学霸吗 你肯定有办法
“Cô Tiểu Lâm, chẳng phải cô là học sinh xuất sắc sao? Chắc chắn cô sẽ có cách mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè jiā chāo shì de kǎo cháng chāo hǎo chī deTôi nói anh nghe, xúc xích nướng của siêu thị này cực kỳ ngon.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo shàng bú shì hái ná wǒ mǐ guǒ le maChẳng phải sáng nay cô còn lấy bánh gạo của tôi sao?

HSK 7
0:03s
nǐ shì lǐng duì nǐ yì diǎn dōu bù guǎnCô là người phụ trách đội mà không quản chút nào sao?

HSK 4
0:03s
nǐ bù yě méi dā yìng yǒng yuǎn liú xià lái jiào tā men maAnh cũng đâu hứa rằng sẽ mãi mãi ở lại huấn luyện mấy đứa chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
qiú chǎng shàng de yī qiè bèi nǐ guān chá dé míng míng bái báivậy mà mọi chuyện trên sân bóng lại quan sát kĩ càng, tỉ mỉ đến như vậy.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ dā yìng wǒ de shì bú shì yě yīng gāi shuō dào zuò dàoVậy chuyện cậu đã hứa với tôi, có phải cũng nên nói được làm được không hả?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me zhe tā qī fù nǐ wǒ bù néng bāng nǐ zòu tā aSao? Cậu ta bắt nạt cậu mà tôi không thể đánh cậu ta ư?

HSK 3
0:03s
tā jī nù nǐ tā bǐ shéi dōu kāi xīnCậu ta chọc giận được cậu thì cậu ta là người vui nhất đó.