Cách dùng "你别拿我烤肠啊" (nǐ bié ná wǒ kǎo cháng a) trong hội thoại tiếng Trung
你别拿我烤肠啊
Đừng có lấy xúc xích của tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:49
hǎo kǎo cháng hǎo le
好 烤肠好了
“Được. Xúc xích được rồi.”
LINE 0227:55
PLAYING SCENEnǐ你
bié别
ná拿
wǒ我
kǎo烤
cháng肠
a啊
“Đừng có lấy xúc xích của tôi.”
LINE 0327:56
nǐ你
zǎo早
shàng上
bú不
shì是
hái还
ná拿
wǒ我
mǐ米
guǒ粿
le了
ma吗
“Chẳng phải sáng nay cô còn lấy bánh gạo của tôi sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè jiā chāo shì de kǎo cháng chāo hǎo chī deTôi nói anh nghe, xúc xích nướng của siêu thị này cực kỳ ngon.

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo shàng bú shì hái ná wǒ mǐ guǒ le maChẳng phải sáng nay cô còn lấy bánh gạo của tôi sao?

HSK 7
0:03s
nǐ shì lǐng duì nǐ yì diǎn dōu bù guǎnCô là người phụ trách đội mà không quản chút nào sao?

HSK 4
0:03s
nǐ bù yě méi dā yìng yǒng yuǎn liú xià lái jiào tā men maAnh cũng đâu hứa rằng sẽ mãi mãi ở lại huấn luyện mấy đứa chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
qiú chǎng shàng de yī qiè bèi nǐ guān chá dé míng míng bái báivậy mà mọi chuyện trên sân bóng lại quan sát kĩ càng, tỉ mỉ đến như vậy.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ dā yìng wǒ de shì bú shì yě yīng gāi shuō dào zuò dàoVậy chuyện cậu đã hứa với tôi, có phải cũng nên nói được làm được không hả?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me zhe tā qī fù nǐ wǒ bù néng bāng nǐ zòu tā aSao? Cậu ta bắt nạt cậu mà tôi không thể đánh cậu ta ư?

HSK 3
0:03s
tā jī nù nǐ tā bǐ shéi dōu kāi xīnCậu ta chọc giận được cậu thì cậu ta là người vui nhất đó.

HSK 7
0:03s