Cách dùng "球场上的一切 被你观察得明明白白" (qiú chǎng shàng de yī qiè bèi nǐ guān chá dé míng míng bái bái) trong hội thoại tiếng Trung
球场上的一切 被你观察得明明白白
vậy mà mọi chuyện trên sân bóng lại quan sát kĩ càng, tỉ mỉ đến như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:07
méi xiǎng dào xiǎo lín lǎo shī píng shí kàn qǐ lái hún shuǐ mō yú chī líng shí de
没想到小林老师平时看起来 浑水摸鱼吃零食的
“Không ngờ bình thường trông cô Tiểu Lâm cứ tỏ ra lười biếng, chỉ thích ăn vặt,”
LINE 0229:12
PLAYING SCENEqiú chǎng shàng de yī qiè bèi nǐ guān chá dé míng míng bái bái
球场上的一切 被你观察得明明白白
“vậy mà mọi chuyện trên sân bóng lại quan sát kĩ càng, tỉ mỉ đến như vậy.”
LINE 0329:15
bú shì ba nǐ zǎo jiù fā xiàn le
不是吧 你早就发现了
“Không phải chứ? Anh phát hiện ra từ lâu rồi ư?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè jiā chāo shì de kǎo cháng chāo hǎo chī deTôi nói anh nghe, xúc xích nướng của siêu thị này cực kỳ ngon.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo shàng bú shì hái ná wǒ mǐ guǒ le maChẳng phải sáng nay cô còn lấy bánh gạo của tôi sao?

HSK 7
0:03s
nǐ shì lǐng duì nǐ yì diǎn dōu bù guǎnCô là người phụ trách đội mà không quản chút nào sao?

HSK 4
0:03s
nǐ bù yě méi dā yìng yǒng yuǎn liú xià lái jiào tā men maAnh cũng đâu hứa rằng sẽ mãi mãi ở lại huấn luyện mấy đứa chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ dā yìng wǒ de shì bú shì yě yīng gāi shuō dào zuò dàoVậy chuyện cậu đã hứa với tôi, có phải cũng nên nói được làm được không hả?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me zhe tā qī fù nǐ wǒ bù néng bāng nǐ zòu tā aSao? Cậu ta bắt nạt cậu mà tôi không thể đánh cậu ta ư?

HSK 3
0:03s
tā jī nù nǐ tā bǐ shéi dōu kāi xīnCậu ta chọc giận được cậu thì cậu ta là người vui nhất đó.

HSK 7
0:03s