Cách dùng "我没记得我答应过你什么" (wǒ méi jì de wǒ dā yìng guò nǐ shén me) trong hội thoại tiếng Trung
我没记得我答应过你什么
Tôi không nhớ rằng mình đã hứa gì với cậu cả.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:36
nà nǐ dā yìng wǒ de shì bú shì yě yīng gāi shuō dào zuò dào
那你答应我的 是不是也应该说到做到
“Vậy chuyện cậu đã hứa với tôi, có phải cũng nên nói được làm được không hả?”
LINE 0230:41
PLAYING SCENEwǒ我
méi没
jì记
de得
wǒ我
dā答
yìng应
guò过
nǐ你
shén什
me么
“Tôi không nhớ rằng mình đã hứa gì với cậu cả.”
LINE 0330:44
wén文
chéng成
yè业
wǒ我
zòu揍
nǐ你
“Văn Thành Nghiệp, tôi đấm chết cậu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 2 of 4)
HSK 2
0:03s
kǒu bú duì xīn ba wèi shén me huì zhè me jué de[Dối lòng chứ gì.] Tại sao cô lại nghĩ như vậy?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men de liáo tiān bú huì yǒu jìn zhǎn óthì cuộc trò chuyện của chúng ta sẽ không đi tới đâu cả.

HSK 7
0:03s
hé péng yǒu bāo bāo diàn huà zhōu hěn qiè yìtrò chuyện điện thoại với bạn bè. Rất thoải mái.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà jiù zuò wǒ yí gè xīng qī gēn bān ba yīng gāi bù nán baLàm người hầu của tôi một tuần. Chắc là không khó nhỉ?

HSK 5
0:03s
nǐ suí shí děng wǒ tōng zhī hǎo shuō huà suàn huà aCứ đợi lệnh của tôi đi. Được. Nói phải giữ lời đấy.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
lóu shàng nà wèi měi tiān dōu qí qí guài guài de[Cái người trên lầu] [ngày nào cũng kỳ lạ.]

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ lóu shàng de lín jū shī mián qiǎo le ma zhè bú shìHàng xóm trên tầng của cô bị mất ngủ đó. Trùng hợp ghê không.

HSK 5
0:03s
luó sī fěn jiù shì zhì liáo shī mián de nǐ bù zhī dàoBún ốc có thể chữa mất ngủ đấy, anh không biết à?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè fěn yě bú shì zhè me chī de zhè fěn yào xī liū zhe xī liū zheKhông ai ăn bún kiểu vậy đâu. Bún này anh phải hút sùn sụt

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zhǎo wǒ bào chóu lái le zǎo a zǎo[Này là] - [muốn tìm mình báo thù à?] - Chào buổi sáng. Chào buổi sáng.