Cách dùng "有数不清的闪光点" (yǒu shù bù qīng de shǎn guāng diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
有数不清的闪光点
♪ Giữa bão giông mọc lên đôi cánh kiên cường ♪ [có rất nhiều điểm sáng.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:35
xiāng fǎn tā men chì chéng rè qíng jiǎng yì qì
相反 他们赤诚 热情 讲义气
“♪ Phá tan mọi mịt mờ ♪ [Ngược lại,] [chúng chân thành,] ♪ Đuổi theo ánh sáng của riêng mình ♪ [nhiệt tình,] [có tình có nghĩa,] ♪ Giữa bão giông mọc lên đôi cánh kiên cường ♪”
LINE 0207:39
PLAYING SCENEyǒu有
shù数
bù不
qīng清
de的
shǎn闪
guāng光
diǎn点
“♪ Giữa bão giông mọc lên đôi cánh kiên cường ♪ [có rất nhiều điểm sáng.]”
LINE 0307:43
tā他
men们
zhí值
de得
bèi被
gèng更
hǎo好
dì地
duì对
dài待
“♪ Dẫu chẳng có ai vỗ tay ♪ [Chúng xứng đáng được đối xử tốt hơn.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè jiā chāo shì de kǎo cháng chāo hǎo chī deTôi nói anh nghe, xúc xích nướng của siêu thị này cực kỳ ngon.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo shàng bú shì hái ná wǒ mǐ guǒ le maChẳng phải sáng nay cô còn lấy bánh gạo của tôi sao?

HSK 7
0:03s
nǐ shì lǐng duì nǐ yì diǎn dōu bù guǎnCô là người phụ trách đội mà không quản chút nào sao?

HSK 4
0:03s
nǐ bù yě méi dā yìng yǒng yuǎn liú xià lái jiào tā men maAnh cũng đâu hứa rằng sẽ mãi mãi ở lại huấn luyện mấy đứa chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
qiú chǎng shàng de yī qiè bèi nǐ guān chá dé míng míng bái báivậy mà mọi chuyện trên sân bóng lại quan sát kĩ càng, tỉ mỉ đến như vậy.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ dā yìng wǒ de shì bú shì yě yīng gāi shuō dào zuò dàoVậy chuyện cậu đã hứa với tôi, có phải cũng nên nói được làm được không hả?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me zhe tā qī fù nǐ wǒ bù néng bāng nǐ zòu tā aSao? Cậu ta bắt nạt cậu mà tôi không thể đánh cậu ta ư?

HSK 3
0:03s
tā jī nù nǐ tā bǐ shéi dōu kāi xīnCậu ta chọc giận được cậu thì cậu ta là người vui nhất đó.

HSK 7
0:03s