Cách dùng "看着就特别有食欲" (kàn zhe jiù tè bié yǒu shí yù) trong hội thoại tiếng Trung
看着就特别有食欲
Nhìn thôi đã muốn ăn lắm rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
37:24
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来 你坐你坐 | lái nǐ zuò nǐ zuò | Nào, anh ngồi đi, ngồi đi. |
| 2▶ | 看着就特别有食欲 | kàn zhe jiù tè bié yǒu shí yù | Nhìn thôi đã muốn ăn lắm rồi. |
| 3 | 你们以前 每天吃饭在哪儿吃 食堂 | nǐ men yǐ qián měi tiān chī fàn zài nǎ ér chī shí táng | Trước đây mỗi ngày các anh đều ăn cơm ở đâu thế? Căn tin. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gēn tā gē shuō le tā gē shuō bù bào nà yǒu shén me bàn fǎTôi đã nói với anh của cậu ta rồi, anh của cậu ta nói không báo án thì tôi biết làm thế nào.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
shì bú shì wǒ tè bié xiàng zhǔn bèi guò de wèn nǐ shén me shuō shén mecó phải sẽ rất giống tôi đã chuẩn bị trước không? Hỏi gì thì trả lời đó.

HSK 4
0:03s
wǒ yào shàng tàng cè suǒ shàng zhōu sì wǎn shàng nǐ zài nǎ értôi muốn đi vệ sinh. Tối thứ năm tuần trước, cậu đang ở đâu?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
lǎo fù nín máng zhe ne lái jiā gè sāiLão Phó, đang bận đấy à? Nào, chen ngang một chút.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nà wǒ shuō nà shěng diǎn chē fèi bei bǎ wǒ dài shàngtôi bảo vậy tiết kiệm ít tiền xe, cho tôi đi cùng.

HSK 1
0:03s
wǒ shàng huò dān dōu yǒu nǐ yào bù yào kàn kànTôi có đơn nhập hàng, anh có muốn xem không?

HSK 4
0:03s
nà wǒ bú kè qì le nǐ yào bù yào zài lái yī wǎnVậy tôi không khách sáo nữa. Anh có muốn ăn thêm một bát không?








